Phòng KHTH Thông Báo Đã Chọn Mã Bệnh Theo ICD10

Thời gian đăng: 10/16/2017 3:36:42 PM

1 - Tất cả các mã bệnh theo ICD10 mầu đỏ tương ứng với tên bệnh YHCT đã đưa lên lưới để áp dụng thực hiện. 

2 - Tất cả các mã bệnh theo ICD10 mầu xanh tương ứng với tên bệnh YHCT không đưa lên lưới nhưng có thể dùng thay thế tên bệnh đã được lên lưới. 

        Vd: A37 ho gà lên lưới là Bách nhật khái/Ho gà
Những tên theo YHCT khác không lên lưới các bác sĩ có thể xóa tên Bách nhật khái thay bằng Kê khái hoặc Lộ tử khái/Ho gà

 Phụ lục 04: Danh mục mã bệnh y học cổ truyền
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3465/QĐ-BYT ngày 8/7/2016 của Bộ Y tế)

STT MÃ YHCT CHỨNG/BỆNH THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN ICD10 TÊN BỆNH THEO Y HỌC HIỆN ĐẠI TÊN TRÊN MẪU 01/02 (PHƠI THANH TOÁN RA VIỆN)
Chương I. Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng U50
1 U50.011 Bách nhật khái A37 Ho gà Bách nhật khái [Ho gà]
2 U50.012 Kê khái A37 Ho gà Kê khái [Ho gà]
3 U50.013 Lộ tử khái A37 Ho gà Lộ tử khái [Ho gà]
4 U50.021 Bạch thốn trùng B71 Bệnh sán dây khác Bạch thốn trùng [Bệnh sán dây khác]
5 U50.031 Bạch triền hầu A36 Bệnh bạch hầu Bạch triền hầu [Bệnh bạch hầu]
6 U50.032 Toả hầu phong A36 Bệnh bạch hầu Toả hầu phong [Bệnh bạch hầu]
7 U50.033 Ma trúng phong A36 Bệnh bạch hầu Ma trúng phong [Bệnh bạch hầu]
8 U50.034 Tiêu hầu tỳ A36 Bệnh bạch hầu Tiêu hầu tỳ [Bệnh bạch hầu]
9 U50.041 Chứng nuy B91 Di chứng bại liệt Chứng nuy [Di chứng bại liệt]
10 U50.042 Chứng kính B91 Di chứng bại liệt Chứng kính [Di chứng bại liệt]
11 U50.043 Kinh giản B91 Di chứng bại liệt Kinh giản [Di chứng bại liệt]
12 U50.044 Kinh phong B91 Di chứng bại liệt Kinh phong [Di chứng bại liệt]
13 U50.051 Giới sang B86 Bệnh cái ghẻ Giới sang [Bệnh cái ghẻ]
14 U50.061 Hỏa thống B00 Nhiễm Herpes simplex Hỏa thống [Nhiễm Herpes simplex]
15 U50.062 Hỏa đới sang B00 Nhiễm Herpes simplex Hỏa đới sang [Nhiễm Herpes simplex]
16 U50.063 Xà xuyến sang B00 Nhiễm Herpes simplex Xà xuyến sang [Nhiễm Herpes simplex]
17 U50.064 Tri thù sang B00 Nhiễm Herpes simplex Tri thù sang [Nhiễm Herpes simplex]
18 U50.065 Thủy bào B00 Nhiễm Herpes simplex Thủy bào [Nhiễm Herpes simplex]
19 U50.071 Hoàng đản B15 Viêm gan A cấp Hoàng đản [Viêm gan A cấp]
20 U50.072 Hiếp thống B15 Viêm gan A cấp Hiếp thống [Viêm gan A cấp]
21 U50.081 Hoàng đản B17 Viêm gan virus cấp khác Hoàng đản [Viêm gan virus cấp khác]
22 U50.082 Hiếp thống B17 Viêm gan virus cấp khác Hiếp thống [Viêm gan virus cấp khác]
23 U50.091 Hoàng đản B16 Viêm gan B cấp Hoàng đản [Viêm gan B cấp]
24 U50.092 Hiếp thống B16 Viêm gan B cấp Hiếp thống [Viêm gan B cấp]
25 U50.101 Hoàng đản B18 Viêm gan virus mạn Hoàng đản [Viêm gan virus mạn]
26 U50.102 Hiếp thống B18 Viêm gan virus mạn Hiếp thống [Viêm gan virus mạn]
27 U50.111 Hoàng đản B19 Viêm gan virus không xác định Hoàng đản [Viêm gan virus không xác định]
28 U50.112 Hiếp thống B19 Viêm gan virus không xác định Hiếp thống [Viêm gan virus không xác định]
29 U50.121 Khủng thủy bệnh A82 Bệnh dại Khủng thủy bệnh [Bệnh dại]
30 U50.122 Cuồng khuyển bệnh A82 Bệnh dại Cuồng khuyển bệnh [Bệnh dại]
31 U50.131 Lao sái A18 Lao các cơ quan khác Lao sái [Lao các cơ quan khác]
32 U50.141 Lao sái B90 Di chứng lao Lao sái [Di chứng lao]
33 U50.151 Lệ phong A30 Phong (bệnh Hansen) Lệ phong [Phong (bệnh Hansen)]
34 U50.161 Lỵ tật A06 Bệnh Amip Lỵ tật [Bệnh Amip]
35 U50.162 Trường tịch A06 Bệnh Amip Trường tịch [Bệnh Amip]
36 U50.171 Ma chẩn B05 Sởi Ma chẩn [Sởi]
37 U50.172 Sa tử B05 Sởi Sa tử [Sởi]
38 U50.181 Ma chẩn B06 Bệnh Rubeon – Rubella Ma chẩn [Bệnh Rubeon – Rubella]
39 U50.182 Sa tử B06 Bệnh Rubeon – Rubella Sa tử [Bệnh Rubeon – Rubella]
40 U50.191 Ngược tật B50 Sốt rét do Pl. falciparum Ngược tật [Sốt rét do Pl. falciparum]
41 U50.201 Ngược tật B51 Sốt rét do Pl. vivax Ngược tật [Sốt rét do Pl. vivax]
42 U50.211 Ngược tật B52 Sốt rét do Pl. malariae Ngược tật [Sốt rét do Pl. malariae]
43 U50.221 Ngược tật B53 Sốt rét khác có xác nhận về ký sinh trùng học Ngược tật [Sốt rét khác có xác nhận về ký sinh trùng học]
44 U50.231 Ngược tật B54 Sốt rét không xác định Ngược tật [Sốt rét không xác định]
45 U50.241 Ôn bệnh A39 Nhiễm não mô cầu Ôn bệnh [Nhiễm não mô cầu]
46 U50.251 Ôn bệnh A40 Nhiễm trùng huyết do Streptococcus Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do Streptococcus]
47 U50.261 Ôn bệnh A41 Nhiễm trùng huyết khác Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết khác]
48 U50.271 Ôn bệnh A48 Bệnh nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại Ôn bệnh [Bệnh nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại]
49 U50.281 Ôn bệnh A83 Viêm não virus do muỗi truyền Ôn bệnh [Viêm não virus do muỗi truyền]
50 U50.291 Ôn bệnh A84 Viêm não virus do ve truyền Ôn bệnh [Viêm não virus do ve truyền]
51 U50.301 Ôn bệnh A85 Viêm não virus khác, chưa phân loại Ôn bệnh [Viêm não virus khác, chưa phân loại]
52 U50.311 Ôn bệnh A86 Viêm não virus khác không xác định  Ôn bệnh [Viêm não virus khác không xác định ]
53 U50.321 Ôn bệnh A87 Viêm màng não do virus Ôn bệnh [Viêm màng não do virus]
54 U50.331 Ôn bệnh A88 Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, chưa phân loại Ôn bệnh [Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, chưa phân loại]
55 U50.341 Ôn bệnh A89 Nhiễm virus không xác định của hệ thần kinh trung ương  Ôn bệnh [Nhiễm virus không xác định của hệ thần kinh trung ương ]
56 U50.351 Ôn bệnh A90 Sốt Dengue (Dengue cổ điển) Ôn bệnh [Sốt Dengue (Dengue cổ điển)]
57 U50.361 Ôn bệnh A91 Sốt xuất huyết Dengue Ôn bệnh [Sốt xuất huyết Dengue]
58 U50.371 Ôn bệnh A92 Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền Ôn bệnh [Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền]
59 U50.381 Ôn bệnh A93 Sốt virus khác do tiết túc truyền, chưa phân loại Ôn bệnh [Sốt virus khác do tiết túc truyền, chưa phân loại]
60 U50.391 Ôn bệnh A94 Sốt virus không xác định do tiết túc truyền Ôn bệnh [Sốt virus không xác định do tiết túc truyền]
61 U50.401 Ôn bệnh A95 Sốt vàng Ôn bệnh [Sốt vàng]
62 U50.411 Ôn bệnh A96 Sốt xuất huyết do Arenavirus Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do Arenavirus]
63 U50.421 Ôn bệnh A98 Sốt xuất huyết do virus khác, chưa phân loại Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do virus khác, chưa phân loại]
64 U50.431 Ôn bệnh A99 Sốt xuất huyết do virus không xác định Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do virus không xác định]
65 U50.441 Ôn bệnh B 94.2 Di chứng viêm gan do virut Ôn bệnh [Di chứng viêm gan do virut]
66 U50.451 Ôn bệnh A38 Sốt phát ban Ôn bệnh [Sốt phát ban]
67 U50.452 Ban chẩn A38 Sốt phát ban Ban chẩn [Sốt phát ban]
68 U50.461 Ôn bệnh B 94 Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không xác định  Ôn bệnh [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không xác định ]
69 U50.462 Dịch lệ B 94 Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không xác định  Dịch lệ [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không xác định ]
70 U50.471 Ôn bệnh B 94.0 Di chứng bệnh mắt hột Ôn bệnh [Di chứng bệnh mắt hột]
71 U50.472 Dịch lệ B 94.0 Di chứng bệnh mắt hột Dịch lệ [Di chứng bệnh mắt hột]
72 U50.481 Ôn bệnh B 94.1 Di chứng viêm não do virut Ôn bệnh [Di chứng viêm não do virut]
73 U50.482 Dịch lệ B 94.1 Di chứng viêm não do virut Dịch lệ [Di chứng viêm não do virut]
74 U50.491 Ôn bệnh B 94.8 Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng xác định khác Ôn bệnh [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng xác định khác]
75 U50.492 Dịch lệ B 94.8 Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng xác định khác Dịch lệ [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng xác định khác]
76 U50.501 Ôn bệnh B 94.9 Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, không xác định khác Ôn bệnh [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, không xác định khác]
77 U50.502 Dịch lệ B 94.9 Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, không xác định khác Dịch lệ [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, không xác định khác]
78 U50.511 Ôn bệnh B99 Bệnh nhiễm trùng khác và không xác định Ôn bệnh [Bệnh nhiễm trùng khác và không xác định]
79 U50.512 Dịch lệ B99 Bệnh nhiễm trùng khác và không xác định Dịch lệ [Bệnh nhiễm trùng khác và không xác định]
80 U50.521 Phế lao A15 Lao hô hấp, có xác nhận về vi trùng và mô học) Phế lao [Lao hô hấp, có xác nhận về vi trùng và mô học)]
81 U50.522 Lao sái A15 Lao hô hấp, có xác nhận về vi trùng và mô học) Lao sái [Lao hô hấp, có xác nhận về vi trùng và mô học)]
82 U50.531 Phế lao A16 Lao hô hấp, không xác nhận về vi trùng và mô học) Phế lao [Lao hô hấp, không xác nhận về vi trùng và mô học)]
83 U50.532 Lao sái A16 Lao hô hấp, không xác nhận về vi trùng và mô học) Lao sái [Lao hô hấp, không xác nhận về vi trùng và mô học)]
84 U50.541 Phong đòn gánh A33 Uốn ván sơ sinh Phong đòn gánh [Uốn ván sơ sinh]
85 U50.542 Tề phong A33 Uốn ván sơ sinh Tề phong [Uốn ván sơ sinh]
86 U50.543 Tử giản A33 Uốn ván sơ sinh Tử giản [Uốn ván sơ sinh]
87 U50.544 Phá thương phong A33 Uốn ván sơ sinh Phá thương phong [Uốn ván sơ sinh]
88 U50.551 Phong đòn gánh A34 Uốn ván sản khoa Phong đòn gánh [Uốn ván sản khoa]
89 U50.552 Tề phong A34 Uốn ván sản khoa Tề phong [Uốn ván sản khoa]
90 U50.553 Tử giản A34 Uốn ván sản khoa Tử giản [Uốn ván sản khoa]
91 U50.554 Phá thương phong A34 Uốn ván sản khoa Phá thương phong [Uốn ván sản khoa]
92 U50.561 Phong đòn gánh A35 Uốn ván khác Phong đòn gánh [Uốn ván khác]
93 U50.562 Tề phong A35 Uốn ván khác Tề phong [Uốn ván khác]
94 U50.563 Tử giản A35 Uốn ván khác Tử giản [Uốn ván khác]
95 U50.564 Phá thương phong A35 Uốn ván khác Phá thương phong [Uốn ván khác]
96 U50.571 Phúc thống A06.2 Viêm đại tràng do amíp không gây lỵ Phúc thống [Viêm đại tràng do amíp không gây lỵ]
97 U50.572 Lỵ tật A06.2 Viêm đại tràng do amíp không gây lỵ Lỵ tật [Viêm đại tràng do amíp không gây lỵ]
98 U50.581 Thích hậu B07 Mụn cóc do virus Thích hậu [Mụn cóc do virus]
99 U50.591 Thốc sang B35 Nhiễm nấm da Thốc sang [Nhiễm nấm da]
100 U50.601 Thốc sang B36 Nhiễm nấm nông khác Thốc sang [Nhiễm nấm nông khác]
101 U50.611 Thủy hoa B03 Đậu mùa Thủy hoa [Đậu mùa]
102 U50.621 Thủy sang B01 Thủy đậu Thủy sang [Thủy đậu]
103 U50.631 Tiết tả A00 Bệnh tả  Tiết tả [Bệnh tả ]
104 U50.641 Tiết tả A01 Bệnh thương hàn và phó thương hàn Tiết tả [Bệnh thương hàn và phó thương hàn]
105 U50.651 Tiết tả A02 Nhiễm salmonella khác Tiết tả [Nhiễm salmonella khác]
106 U50.661 Tiết tả A04 Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác]
107 U50.671 Tiết tả A05 Ngộ độc thức ǎn do vi trùng khác Tiết tả [Ngộ độc thức ǎn do vi trùng khác]
108 U50.681 Tiết tả A07 Bệnh đường ruột do ký sinh trùng đơn bào khác Tiết tả [Bệnh đường ruột do ký sinh trùng đơn bào khác]
109 U50.691 Tiết tả A08 Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác]
110 U50.701 Tiết tả A09 Ỉa chẩy và viêm dạ dầy, viêm ruột do nhiễm trùng Tiết tả [Ỉa chẩy và viêm dạ dầy, viêm ruột do nhiễm trùng]
111 U50.711 Trá tai B26 Quai bị Trá tai [Quai bị]
112 U50.721 Triền yêu hỏa đan B02 Bệnh Zoster (nhiễm Herpes zoster) Triền yêu hỏa đan [Bệnh Zoster (nhiễm Herpes zoster)]
113 U50.722 Tầm sang B02 Bệnh Zoster (nhiễm Herpes zoster) Tầm sang [Bệnh Zoster (nhiễm Herpes zoster)]
114 U50.723 Can tiễn B02 Bệnh Zoster (nhiễm Herpes zoster) Can tiễn [Bệnh Zoster (nhiễm Herpes zoster)]
115 U50.724 Đới bào chẩn B02 Bệnh Zoster (nhiễm Herpes zoster) Đới bào chẩn [Bệnh Zoster (nhiễm Herpes zoster)]
116 U50.731 Trùng tích B65 Bệnh sán máng Trùng tích [Bệnh sán máng]
117 U50.741 Trùng tích B66 Bệnh sán lá gan khác Trùng tích [Bệnh sán lá gan khác]
118 U50.751 Trùng tích B67 Bệnh do Echinococcus Trùng tích [Bệnh do Echinococcus]
119 U50.761 Trùng tích B68 Bệnh sán dây Trùng tích [Bệnh sán dây]
120 U50.771 Trùng tích B69 Bệnh ấu trùng sán lợn Trùng tích [Bệnh ấu trùng sán lợn]
121 U50.781 Trùng tích B70 Bệnh sán diphyllobothrium và sparganum Trùng tích [Bệnh sán diphyllobothrium và sparganum]
122 U50.791 Trùng tích B72 Bệnh giun Dracunculus  Trùng tích [Bệnh giun Dracunculus ]
123 U50.801 Trùng tích B73 Bệnh giun Trùng tích [Bệnh giun]
124 U50.811 Trùng tích B74 Bệnh giun chỉ Trùng tích [Bệnh giun chỉ]
125 U50.821 Trùng tích B75 Bệnh giun xoắn Trichinella Trùng tích [Bệnh giun xoắn Trichinella]
126 U50.831 Trùng tích B76 Bệnh giun móc Trùng tích [Bệnh giun móc]
127 U50.841 Trùng tích B77 Bệnh giun đũa Trùng tích [Bệnh giun đũa]
128 U50.851 Trùng tích B78 Bệnh giun lươn Trùng tích [Bệnh giun lươn]
129 U50.861 Trùng tích B79 Bệnh giun tóc Trùng tích [Bệnh giun tóc]
130 U50.871 Trùng tích B80 Bệnh giun kim Trùng tích [Bệnh giun kim]
131 U50.881 Trùng tích B81 Nhiễm ký sinh trùng đường ruột khác, chưa phân loại ở đâu Trùng tích [Nhiễm ký sinh trùng đường ruột khác, chưa phân loại ở đâu]
132 U50.891 Trùng tích B82 Nhiễm ký sinh trùng đường ruột không xác định Trùng tích [Nhiễm ký sinh trùng đường ruột không xác định]
133 U50.901 Trùng tích B83 Nhiễm giun sán khác Trùng tích [Nhiễm giun sán khác]
Chương II. Bướu tân sinh - U51
134 U51.011 Niệu nham C68 U ác của cơ quan tiết niệu khác và không xác định Niệu nham [U ác của cơ quan tiết niệu khác và không xác định]
135 U51.012 Nham chứng C68 U ác của cơ quan tiết niệu khác và không xác định Nham chứng [U ác của cơ quan tiết niệu khác và không xác định]
136 U51.021 Anh nham C73 U ác tuyến giáp Anh nham [U ác tuyến giáp]
137 U51.022 Nham chứng C73 U ác tuyến giáp Nham chứng [U ác tuyến giáp]
138 U51.031 Bàng quang nham C67 U ác bàng quang Bàng quang nham [U ác bàng quang]
139 U51.032 Nham chứng C67 U ác bàng quang Nham chứng [U ác bàng quang]
140 U51.041 Bào cung nham C51 U ác âm hộ Bào cung nham [U ác âm hộ]
141 U51.042 Nham chứng C51 U ác âm hộ Nham chứng [U ác âm hộ]
142 U51.051 Bào cung nham C52 U ác âm đạo Bào cung nham [U ác âm đạo]
143 U51.052 Nham chứng C52 U ác âm đạo Nham chứng [U ác âm đạo]
144 U51.061 Bào cung nham C53 U ác cổ tử cung Bào cung nham [U ác cổ tử cung]
145 U51.062 Nham chứng C53 U ác cổ tử cung Nham chứng [U ác cổ tử cung]
146 U51.071 Bào cung nham C54 U ác thân tử cung Bào cung nham [U ác thân tử cung]
147 U51.072 Nham chứng C54 U ác thân tử cung Nham chứng [U ác thân tử cung]
148 U51.081 Bào cung nham C55 U ác tử cung phần không xác định Bào cung nham [U ác tử cung phần không xác định]
149 U51.082 Nham chứng C55 U ác tử cung phần không xác định Nham chứng [U ác tử cung phần không xác định]
150 U51.091 Bì nham C43 U hắc tố ác tính của da Bì nham [U hắc tố ác tính của da]
151 U51.092 Nham chứng C43 U hắc tố ác tính của da Nham chứng [U hắc tố ác tính của da]
152 U51.101 Bì nham C44 U ác khác của da Bì nham [U ác khác của da]
153 U51.102 Nham chứng C44 U ác khác của da Nham chứng [U ác khác của da]
154 U51.111 Bì nham C49 U ác của mô liên kết và mô mềm khác Bì nham [U ác của mô liên kết và mô mềm khác]
155 U51.112 Nham chứng C49 U ác của mô liên kết và mô mềm khác Nham chứng [U ác của mô liên kết và mô mềm khác]
156 U51.121 Can nham C22 U ác của gan và đường mật trong gan Can nham [U ác của gan và đường mật trong gan]
157 U51.122 Nham chứng C22 U ác của gan và đường mật trong gan Nham chứng [U ác của gan và đường mật trong gan]
158 U51.131 Chứng lựu D 38.0 U lành ở thanh quản Chứng lựu [U lành ở thanh quản]
159 U51.141 Chứng lựu D 38.1 U lành ở khí quản, phế quản và phổi Chứng lựu [U lành ở khí quản, phế quản và phổi]
160 U51.151 Chứng lựu D 38.2 U lành ở màng phổi Chứng lựu [U lành ở màng phổi]
161 U51.161 Chứng lựu D 38.3 U lành ở trung thất Chứng lựu [U lành ở trung thất]
162 U51.171 Chứng lựu D 38.4 U lành ở tuyến ức Chứng lựu [U lành ở tuyến ức]
163 U51.181 Chứng lựu D 38.5 U lành ở cơ quan hô hấp khác Chứng lựu [U lành ở cơ quan hô hấp khác]
164 U51.191 Chứng lựu D 39 U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ Chứng lựu [U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ]
165 U51.201 Chứng lựu D 40 U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ Chứng lựu [U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ]
166 U51.211 Chứng lựu D 41 U tân sinh không biết chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan tiết niệu Chứng lựu [U tân sinh không biết chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan tiết niệu]
167 U51.221 Chứng tý C47.2 Dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm háng   Chứng tý [Dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm háng  ]
168 U51.231 Chứng tý C47.3 Dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực Chứng tý [Dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực]
169 U51.232 Hung hiếp thống C47.3 Dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực Hung hiếp thống [Dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực]
170 U51.241 Chứng tý C47.1 Dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai   Chứng tý [Dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai  ]
171 U51.242 Kiên tý C47.1 Dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai   Kiên tý [Dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai  ]
172 U51.251 Cốt nham C 40 U ác ở xương và sụn khớp các chi Cốt nham [U ác ở xương và sụn khớp các chi]
173 U51.252 Nham chứng C 40 U ác ở xương và sụn khớp các chi Nham chứng [U ác ở xương và sụn khớp các chi]
174 U51.261 Đại trường nham C18 U ác đại tràng Đại trường nham [U ác đại tràng]
175 U51.262 Nham chứng C18 U ác đại tràng Nham chứng [U ác đại tràng]
176 U51.271 Đại trường nham C19 U ác của nơi nối trực tràng-sigma Đại trường nham [U ác của nơi nối trực tràng-sigma]
177 U51.272 Nham chứng C19 U ác của nơi nối trực tràng-sigma Nham chứng [U ác của nơi nối trực tràng-sigma]
178 U51.281 Đởm nham C23 U ác túi mật Đởm nham [U ác túi mật]
179 U51.282 Nham chứng C23 U ác túi mật Nham chứng [U ác túi mật]
180 U51.291 Đởm nham C24 U ác của phần khác và không xác định của đường mật Đởm nham [U ác của phần khác và không xác định của đường mật]
181 U51.292 Nham chứng C24 U ác của phần khác và không xác định của đường mật Nham chứng [U ác của phần khác và không xác định của đường mật]
182 U51.301 Giang môn nham C20 U ác trực tràng Giang môn nham [U ác trực tràng]
183 U51.302 Nham chứng C20 U ác trực tràng Nham chứng [U ác trực tràng]
184 U51.311 Giang môn nham C21 U ác của hậu môn và ống hậu môn Giang môn nham [U ác của hậu môn và ống hậu môn]
185 U51.312 Nham chứng C21 U ác của hậu môn và ống hậu môn Nham chứng [U ác của hậu môn và ống hậu môn]
186 U51.321 Hầu nham C04 U ác của sàn miệng Hầu nham [U ác của sàn miệng]
187 U51.322 Nham chứng C04 U ác của sàn miệng Nham chứng [U ác của sàn miệng]
188 U51.331 Hầu nham C05 U ác của khẩu cái Hầu nham [U ác của khẩu cái]
189 U51.332 Nham chứng C05 U ác của khẩu cái Nham chứng [U ác của khẩu cái]
190 U51.341 Hầu nham C06 U ác của phần khác và không xác định của miệng Hầu nham [U ác của phần khác và không xác định của miệng]
191 U51.342 Nham chứng C06 U ác của phần khác và không xác định của miệng Nham chứng [U ác của phần khác và không xác định của miệng]
192 U51.351 Hầu nham C07 U ác tuyến mang tai Hầu nham [U ác tuyến mang tai]
193 U51.352 Nham chứng C07 U ác tuyến mang tai Nham chứng [U ác tuyến mang tai]
194 U51.361 Hầu nham C08 U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định Hầu nham [U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định]
195 U51.362 Nham chứng C08 U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định Nham chứng [U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định]
196 U51.371 Hầu nham C10 U ác của hầu miệng Hầu nham [U ác của hầu miệng]
197 U51.372 Nham chứng C10 U ác của hầu miệng Nham chứng [U ác của hầu miệng]
198 U51.381 Hầu nham C11 U ác của hầu-mũi Hầu nham [U ác của hầu-mũi]
199 U51.382 Nham chứng C11 U ác của hầu-mũi Nham chứng [U ác của hầu-mũi]
200 U51.391 Hầu nham C12 U ác của xoang lê Hầu nham [U ác của xoang lê]
201 U51.392 Nham chứng C12 U ác của xoang lê Nham chứng [U ác của xoang lê]
202 U51.401 Hầu nham C13 U ác của hạ hầu Hầu nham [U ác của hạ hầu]
203 U51.402 Nham chứng C13 U ác của hạ hầu Nham chứng [U ác của hạ hầu]
204 U51.411 Hầu nham C14 U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, miệng, họng Hầu nham [U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, miệng, họng]
205 U51.412 Nham chứng C14 U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, miệng, họng Nham chứng [U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, miệng, họng]
206 U51.421 Não nham C70 U ác của màng não Não nham [U ác của màng não]
207 U51.422 Nham chứng C70 U ác của màng não Nham chứng [U ác của màng não]
208 U51.431 Não nham C71 U ác của não Não nham [U ác của não]
209 U51.432 Nham chứng C71 U ác của não Nham chứng [U ác của não]
210 U51.441 Não nham C71 Bướu ác của não Não nham [Bướu ác của não]
211 U51.442 Nham chứng C71 Bướu ác của não Nham chứng [Bướu ác của não]
212 U51.451 Nham chứng C 30 U ác ở hốc mũi và tai giữa Nham chứng [U ác ở hốc mũi và tai giữa]
213 U51.461 Nham chứng C 31 U ác ở các xoang phụ Nham chứng [U ác ở các xoang phụ]
214 U51.471 Nham chứng C 32 U ác thanh quản Nham chứng [U ác thanh quản]
215 U51.481 Nham chứng C 33 U ác khí quản Nham chứng [U ác khí quản]
216 U51.491 Nham chứng C 34 U ác ở phế quản và phổi Nham chứng [U ác ở phế quản và phổi]
217 U51.501 Nham chứng C 37 U ác ở tuyến ức Nham chứng [U ác ở tuyến ức]
218 U51.511 Nham chứng C 39 U ác ở các vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngực Nham chứng [U ác ở các vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngực]
219 U51.521 Nham chứng C 48 U ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc Nham chứng [U ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc]
220 U51.531 Nham chứng C 56 U ác buồng trứng Nham chứng [U ác buồng trứng]
221 U51.541 Nham chứng C 57 U ác của cơ quan sinh dục khác và không xác định Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục khác và không xác định]
222 U51.551 Nham chứng C 63 U ác của cơ quan sinh dục nam khác và không xác định Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nam khác và không xác định]
223 U51.561 Nham chứng C66 U ác niệu quản Nham chứng [U ác niệu quản]
224 U51.571 Nham chứng C69 U ác của mắt và phần phụ Nham chứng [U ác của mắt và phần phụ]
225 U51.581 Nham chứng C72 U ác của tủy sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh TƯ Nham chứng [U ác của tủy sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh TƯ]
226 U51.591 Nham chứng D18 U mạch máu và bướu hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ Nham chứng [U mạch máu và bướu hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ]
227 U51.601 Nham chứng C 74 U ác của tuyến thượng thận Nham chứng [U ác của tuyến thượng thận]
228 U51.611 Nham chứng C 75 U ác của tuyến nội tiết và các cơ quan liên quan  Nham chứng [U ác của tuyến nội tiết và các cơ quan liên quan ]
229 U51.621 Nham chứng C 77 U ác thứ phát và không xác định của hạch lympho Nham chứng [U ác thứ phát và không xác định của hạch lympho]
230 U51.631 Nham chứng C 91 Các bệnh ung thư máu. Bạch cầu cấp, bạch cầu king. Hồng cầu  Nham chứng [Các bệnh ung thư máu. Bạch cầu cấp, bạch cầu king. Hồng cầu ]
231 U51.641 Nham chứng D 18 U mạch máu và và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ Nham chứng [U mạch máu và và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ]
232 U51.651 Nham chứng D 38 U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực Nham chứng [U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực]
233 U51.661 Nhũ lựu D24 U lành vú Nhũ lựu [U lành vú]
234 U51.671 Nhũ nha nham C09 U ác của amiđan Nhũ nha nham [U ác của amiđan]
235 U51.672 Nham chứng C09 U ác của amiđan Nham chứng [U ác của amiđan]
236 U51.681 Nhũ nham C50 U ác vú Nhũ nham [U ác vú]
237 U51.682 Nham chứng C50 U ác vú Nham chứng [U ác vú]
238 U51.691 Nhục anh D34 U lành tuyến giáp Nhục anh [U lành tuyến giáp]
239 U51.701 Nhục lựu D17 U mỡ Nhục lựu [U mỡ]
240 U51.711 Niệu huyết C65 U ác bể thận Niệu huyết [U ác bể thận]
241 U51.712 Tích tụ/nham chứng C65 U ác bể thận Tích tụ/nham chứng [U ác bể thận]
242 U51.721 Sán hà D25 U cơ trơn tử cung Sán hà [U cơ trơn tử cung]
243 U51.731 Sở nham C03 U ác của nướu rǎng Sở nham [U ác của nướu rǎng]
244 U51.732 Nham chứng C03 U ác của nướu rǎng Nham chứng [U ác của nướu rǎng]
245 U51.741 Thiệt nham C01 U ác của đáy lưỡi Thiệt nham [U ác của đáy lưỡi]
246 U51.742 Nham chứng C01 U ác của đáy lưỡi Nham chứng [U ác của đáy lưỡi]
247 U51.751 Thốc sang C 35 Nhiễm nấm da (nấm da đầu) Thốc sang [Nhiễm nấm da (nấm da đầu)]
248 U51.761 Thực quản nham C 15 U ác thực quản Thực quản nham [U ác thực quản]
249 U51.762 Nham chứng C 15 U ác thực quản Nham chứng [U ác thực quản]
250 U51.771 Tiền liệt nham C61 U ác tiền liệt tuyến Tiền liệt nham [U ác tiền liệt tuyến]
251 U51.772 Nham chứng C61 U ác tiền liệt tuyến Nham chứng [U ác tiền liệt tuyến]
252 U51.781 Tụy nham C25 U ác tụy Tụy nham [U ác tụy]
253 U51.782 Nham chứng C25 U ác tụy Nham chứng [U ác tụy]
254 U51.791 Tỳ vị nham C26 U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng Tỳ vị nham [U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng]
255 U51.792 Nham chứng C26 U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng Nham chứng [U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng]
256 U51.801 Vị nham C16.3 U ác hang môn vị Vị nham [U ác hang môn vị]
257 U51.802 Nham chứng C16.3 U ác hang môn vị Nham chứng [U ác hang môn vị]
258 U51.811 Vị nham C16.4 U ác môn vị Vị nham [U ác môn vị]
259 U51.812 Nham chứng C16.4 U ác môn vị Nham chứng [U ác môn vị]
260 U51.821 Vị nham C16.5 U ác bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định Vị nham [U ác bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định]
261 U51.822 Nham chứng C16.5 U ác bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định Nham chứng [U ác bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định]
262 U51.831 Vị nham C16.6 U ác bờ cong lớn dạ dày, không xác định Vị nham [U ác bờ cong lớn dạ dày, không xác định]
263 U51.832 Nham chứng C16.6 U ác bờ cong lớn dạ dày, không xác định Nham chứng [U ác bờ cong lớn dạ dày, không xác định]
264 U51.841 Vị nham C16 U ác dạ dầy Vị nham [U ác dạ dầy]
265 U51.842 Nham chứng C16 U ác dạ dầy Nham chứng [U ác dạ dầy]
266 U51.851 Vị nham C16 U ác dạ dầy Vị nham [U ác dạ dầy]
267 U51.852 Nham C16 U ác dạ dầy Nham [U ác dạ dầy]
268 U51.861 Vị nham C16.0 U ác tâm vị Vị nham [U ác tâm vị]
269 U51.862 Nham chứng C16.0 U ác tâm vị Nham chứng [U ác tâm vị]
270 U51.871 Vị nham C16.1 U ác đáy vị Vị nham [U ác đáy vị]
271 U51.872 Nham chứng C16.1 U ác đáy vị Nham chứng [U ác đáy vị]
272 U51.881 Vị nham C16.2 U ác than vị Vị nham [U ác than vị]
273 U51.882 Nham chứng C16.2 U ác than vị Nham chứng [U ác than vị]
Chương III. Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch - U52
274 U52.011 Huyết hư D55 Thiếu máu do rối loạn men Huyết hư [Thiếu máu do rối loạn men]
275 U52.021 Huyết hư D56 Bệnh Thalassaemia Huyết hư [Bệnh Thalassaemia]
276 U52.031 Huyết hư D57 Bệnh hồng cầu liềm Huyết hư [Bệnh hồng cầu liềm]
277 U52.041 Huyết hư D58 Các thiếu máu tan máu di truyền khác Huyết hư [Các thiếu máu tan máu di truyền khác]
278 U52.051 Huyết hư D59 Thiếu máu tan máu mắc phải Huyết hư [Thiếu máu tan máu mắc phải]
279 U52.061 Huyết hư D50 Thiếu máu do thiếu sắt Huyết hư [Thiếu máu do thiếu sắt]
280 U52.062 Hư lao D50 Thiếu máu do thiếu sắt Hư lao [Thiếu máu do thiếu sắt]
281 U52.071 Huyết hư D51 Thiếu máu do thiếu vitamin B12 Huyết hư [Thiếu máu do thiếu vitamin B12]
282 U52.072 Hư lao D51 Thiếu máu do thiếu vitamin B12 Hư lao [Thiếu máu do thiếu vitamin B12]
283 U52.081 Huyết hư D52 Thiếu máu do thiếu folate Huyết hư [Thiếu máu do thiếu folate]
284 U52.082 Hư lao D52 Thiếu máu do thiếu folate Hư lao [Thiếu máu do thiếu folate]
285 U52.091 Huyết hư D53 Các thiếu máu dinh dưỡng khác Huyết hư [Các thiếu máu dinh dưỡng khác]
286 U52.092 Hư lao D53 Các thiếu máu dinh dưỡng khác Hư lao [Các thiếu máu dinh dưỡng khác]
Chương IV. Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa - U53
287 U53.011 Anh bệnh E02 Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng Anh bệnh [Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng]
288 U53.012 Anh lựu E02 Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng Anh lựu [Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng]
289 U53.021 Anh bệnh E03 Suy giáp khác Anh bệnh [Suy giáp khác]
290 U53.022 Anh lựu E03 Suy giáp khác Anh lựu [Suy giáp khác]
291 U53.031 Anh bệnh E04 Bướu lành tính khác  Anh bệnh [Bướu lành tính khác ]
292 U53.032 Anh lựu E04 Bướu lành tính khác  Anh lựu [Bướu lành tính khác ]
293 U53.041 Anh bệnh E06 Viêm giáp Anh bệnh [Viêm giáp]
294 U53.042 Anh lựu E06 Viêm giáp Anh lựu [Viêm giáp]
295 U53.051 Anh bệnh E07 Rối loạn khác của tuyến giáp Anh bệnh [Rối loạn khác của tuyến giáp]
296 U53.052 Anh lựu E07 Rối loạn khác của tuyến giáp Anh lựu [Rối loạn khác của tuyến giáp]
297 U53.061 Cam tích E40 Suy dinh dưỡng thể Kwashiorkor Cam tích [Suy dinh dưỡng thể Kwashiorkor]
298 U53.062 Chứng cam E40 Suy dinh dưỡng thể Kwashiorkor Chứng cam [Suy dinh dưỡng thể Kwashiorkor]
299 U53.071 Cam tích E41 Suy dinh dưỡng thể teo Cam tích [Suy dinh dưỡng thể teo]
300 U53.072 Chứng cam E41 Suy dinh dưỡng thể teo Chứng cam [Suy dinh dưỡng thể teo]
301 U53.081 Cam tích E42 Kwashiorkor thể teo Cam tích [Kwashiorkor thể teo]
302 U53.082 Chứng cam E42 Kwashiorkor thể teo Chứng cam [Kwashiorkor thể teo]
303 U53.091 Cam tích E43 Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein-nǎng lượng, không đặc hiệu  Cam tích [Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein-nǎng lượng, không đặc hiệu ]
304 U53.092 Chứng cam E43 Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein-nǎng lượng, không đặc hiệu  Chứng cam [Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein-nǎng lượng, không đặc hiệu ]
305 U53.101 Cam tích E44 Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein-nǎng lượng Cam tích [Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein-nǎng lượng]
306 U53.102 Chứng cam E44 Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein-nǎng lượng Chứng cam [Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein-nǎng lượng]
307 U53.111 Cam tích E46 Suy dinh dưỡng do thiếu protein nǎng lượng không đặc hiệu Cam tích [Suy dinh dưỡng do thiếu protein nǎng lượng không đặc hiệu]
308 U53.112 Chứng cam E46 Suy dinh dưỡng do thiếu protein nǎng lượng không đặc hiệu Chứng cam [Suy dinh dưỡng do thiếu protein nǎng lượng không đặc hiệu]
309 U53.121 Chứng bế E 03.5 Hôn mê phù niêm (bệnh tuyến giáp) Chứng bế [Hôn mê phù niêm (bệnh tuyến giáp)]
310 U53.131 Chứng đàm E24 Hội chứng Cushing Chứng đàm [Hội chứng Cushing]
311 U53.141 Chứng đàm E75 Rối loạn chuyển hóa sphingolipid và rối loạn tích lũy lipid Chứng đàm [Rối loạn chuyển hóa sphingolipid và rối loạn tích lũy lipid]
312 U53.151 Chứng đàm E 78 Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác Chứng đàm [Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác]
313 U53.161 Chứng đàm E71 Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hóa acid béo Chứng đàm [Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hóa acid béo]
314 U53.162 Đàm thấp E71 Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hóa acid béo Đàm thấp [Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hóa acid béo]
315 U53.163 Đàm trệ E71 Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hóa acid béo Đàm trệ [Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hóa acid béo]
316 U53.171 Chứng quyết E15 Hôn mê hạ đường huyết không do đái tháo đường Chứng quyết [Hôn mê hạ đường huyết không do đái tháo đường]
317 U53.181 Kinh quyết E 58 Thiếu calci do chế độ ăn Kinh quyết [Thiếu calci do chế độ ăn]
318 U53.191 Phì nhân E67 Tình trạng thừa dinh dưỡng khác Phì nhân [Tình trạng thừa dinh dưỡng khác]
319 U53.201 Phì nhân E65 Béo phì khu trú Phì nhân [Béo phì khu trú]
320 U53.202 Chứng đàm E65 Béo phì khu trú Chứng đàm [Béo phì khu trú]
321 U53.211 Phì nhân E66 Bệnh béo phì Phì nhân [Bệnh béo phì]
322 U53.212 Chứng đàm E66 Bệnh béo phì Chứng đàm [Bệnh béo phì]
323 U53.221 Tâm căn suy nhược F48.0 Bệnh suy nhược thần kinh Tâm căn suy nhược [Bệnh suy nhược thần kinh]
324 U53.222 Thất miên F48.0 Bệnh suy nhược thần kinh Thất miên [Bệnh suy nhược thần kinh]
325 U53.223 Đầu thống F48.0 Bệnh suy nhược thần kinh Đầu thống [Bệnh suy nhược thần kinh]
326 U53.231 Tiêu khát E10 Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insulin Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insulin]
327 U53.241 Tiêu khát E11 Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insulin Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insulin]
328 U53.251 Tiêu khát E12 Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng]
329 U53.261 Tiêu khát E13 Bệnh đái tháo đường xác định khác Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác]
330 U53.271 Tiêu khát E14 Các thể đái tháo đường không xác định Tiêu khát [Các thể đái tháo đường không xác định]
Chương V. Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi - U54
331 U54.011 Dương nuy F52.2 Thất bại trong đáp ứng tình dục nam Dương nuy [Thất bại trong đáp ứng tình dục nam]
332 U54.021 Giản chứng F06.3 Rối loạn khí sắc (cảm xúc) thực tổn Giản chứng [Rối loạn khí sắc (cảm xúc) thực tổn]
333 U54.022 Kinh giản F06.3 Rối loạn khí sắc (cảm xúc) thực tổn Kinh giản [Rối loạn khí sắc (cảm xúc) thực tổn]
334 U54.031 Giản chứng F06.6 Rối loạn cảm xúc không ổn định ( suy nhược) thực tổn Giản chứng [Rối loạn cảm xúc không ổn định ( suy nhược) thực tổn]
335 U54.032 Kinh giản F06.6 Rối loạn cảm xúc không ổn định ( suy nhược) thực tổn Kinh giản [Rối loạn cảm xúc không ổn định ( suy nhược) thực tổn]
336 U54.041 Giản chứng F 06.1 Rối loạn căng trương lực thực tổn Giản chứng [Rối loạn căng trương lực thực tổn]
337 U54.042 Kinh chứng F 06.1 Rối loạn căng trương lực thực tổn Kinh chứng [Rối loạn căng trương lực thực tổn]
338 U54.043 Kinh giản F 06.1 Rối loạn căng trương lực thực tổn Kinh giản [Rối loạn căng trương lực thực tổn]
339 U54.051 Giản chứng F06.8 Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể Giản chứng [Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể]
340 U54.052 Kinh chứng F06.8 Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể Kinh chứng [Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể]
341 U54.053 Kinh giản F06.8 Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể Kinh giản [Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể]
342 U54.061 Giản chứng F06.9 Các rối loạn tâm thần không biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể Giản chứng [Các rối loạn tâm thần không biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể]
343 U54.062 Kinh chứng F06.9 Các rối loạn tâm thần không biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể Kinh chứng [Các rối loạn tâm thần không biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể]
344 U54.063 Kinh giản F06.9 Các rối loạn tâm thần không biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể Kinh giản [Các rối loạn tâm thần không biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể]
345 U54.071 Giản chứng F06.2 Rối loạn hoang tưởng thực tổn (giống tâm thần phân liệt) Giản chứng [Rối loạn hoang tưởng thực tổn (giống tâm thần phân liệt)]
346 U54.072 Kinh giản F06.2 Rối loạn hoang tưởng thực tổn (giống tâm thần phân liệt) Kinh giản [Rối loạn hoang tưởng thực tổn (giống tâm thần phân liệt)]
347 U54.081 Giản chứng F06.5 Rối loạn phân ly thực tổn Giản chứng [Rối loạn phân ly thực tổn]
348 U54.082 Kinh giản F06.5 Rối loạn phân ly thực tổn Kinh giản [Rối loạn phân ly thực tổn]
349 U54.091 Kiện vong F00 Mất trí trong bệnh Alzheimer Kiện vong [Mất trí trong bệnh Alzheimer]
350 U54.101 Kinh phong F 44.5 Co giật phân ly Kinh phong [Co giật phân ly]
351 U54.111 Ngũ trì F71 Chậm phát triển tâm thần trung bình Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần trung bình]
352 U54.121 Ngũ trì F72 Chậm phát triển tâm thần nặng Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần nặng]
353 U54.131 Ngũ trì F73 Chậm phát triển tâm thần nghiêm trọng Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần nghiêm trọng]
354 U54.141 Ngũ trì F78 Chậm phát triển tâm thần khác Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần khác]
355 U54.151 Ngũ trì F79 Chậm phát triển tâm thần không xác định Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần không xác định]
356 U54.161 Ngũ trì F80 Rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ (Câm điếc) Ngũ trì [Rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ (Câm điếc)]
357 U54.171 Tâm căn suy nhược F48.0 Bệnh suy nhược thần kinh Tâm căn suy nhược [Bệnh suy nhược thần kinh]
358 U54.181 Tâm căn suy nhược F06.4 Rối loạn lo âu thực tổn Tâm căn suy nhược [Rối loạn lo âu thực tổn]
359 U54.182 Giản chứng F06.4 Rối loạn lo âu thực tổn Giản chứng [Rối loạn lo âu thực tổn]
360 U54.183 Kinh giản F06.4 Rối loạn lo âu thực tổn Kinh giản [Rối loạn lo âu thực tổn]
361 U54.191 Tâm căn suy nhược F06.7 Rối loạn nhận thức nhẹ Tâm căn suy nhược [Rối loạn nhận thức nhẹ]
362 U54.192 Giản chứng F06.7 Rối loạn nhận thức nhẹ Giản chứng [Rối loạn nhận thức nhẹ]
363 U54.193 Kinh giản F06.7 Rối loạn nhận thức nhẹ Kinh giản [Rối loạn nhận thức nhẹ]
364 U54.201 Tâm căn suy nhược F48 Rối loạn thần kinh khác Tâm căn suy nhược [Rối loạn thần kinh khác]
365 U54.202 Thất miên F48 Rối loạn thần kinh khác Thất miên [Rối loạn thần kinh khác]
366 U54.203 Đầu thống F48 Rối loạn thần kinh khác Đầu thống [Rối loạn thần kinh khác]
367 U54.211 Thất miên F51 Rối loạn giấc ngủ không do nguyên nhân thực thể Thất miên [Rối loạn giấc ngủ không do nguyên nhân thực thể]
Chương VI. Bệnh hệ thần kinh - U55
368 U55.011 Bán thân bất toại G81 Liệt nửa người Bán thân bất toại [Liệt nửa người]
369 U55.021 Bán thân bất toại G 81.1 Liệt cứng nửa người Bán thân bất toại [Liệt cứng nửa người]
370 U55.022 Chứng kính G 81.1 Liệt cứng nửa người Chứng kính [Liệt cứng nửa người]
371 U55.031 Bán thân bất toại G 81.9 Liệt nửa người không xác định Bán thân bất toại [Liệt nửa người không xác định]
372 U55.032 Chứng kính G 81.9 Liệt nửa người không xác định Chứng kính [Liệt nửa người không xác định]
373 U55.033 Chứng nuy G 81.9 Liệt nửa người không xác định Chứng nuy [Liệt nửa người không xác định]
374 U55.041 Chấn chiên G20 Bệnh Parkinson  Chấn chiên [Bệnh Parkinson ]
375 U55.042 Chiên chứng G20 Bệnh Parkinson  Chiên chứng [Bệnh Parkinson ]
376 U55.051 Chấn chiên G21 Hội chứng Parkinson thứ phát Chấn chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát]
377 U55.052 Chiên chứng G21 Hội chứng Parkinson thứ phát Chiên chứng [Hội chứng Parkinson thứ phát]
378 U55.061 Chấn chiên G22 Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác Chấn chiên [Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác]
379 U55.062 Chiên chứng G22 Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác Chiên chứng [Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác]
380 U55.071 Chấn chiên G25 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác Chấn chiên [Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác]
381 U55.072 Chiên chứng G25 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác Chiên chứng [Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác]
382 U55.081 Chứng kính G 82.4 Liệt cứng tứ chi Chứng kính [Liệt cứng tứ chi]
383 U55.091 Chứng nuy G81.0 Liệt mềm nửa người Chứng nuy [Liệt mềm nửa người]
384 U55.101 Chứng nuy G82.0 Liệt mềm hai chi dưới Chứng nuy [Liệt mềm hai chi dưới]
385 U55.111 Chứng nuy G82.3 Liệt mềm tứ chi Chứng nuy [Liệt mềm tứ chi]
386 U55.121 Chứng nuy G82 Liệt 2 chân và liệt tứ chi Chứng nuy [Liệt 2 chân và liệt tứ chi]
387 U55.122 Chứng kính G82 Liệt 2 chân và liệt tứ chi Chứng kính [Liệt 2 chân và liệt tứ chi]
388 U55.131 Chứng nuy G82.5 Liệt tứ chi không xác định  Chứng nuy [Liệt tứ chi không xác định ]
389 U55.132 Chứng kính G82.5 Liệt tứ chi không xác định  Chứng kính [Liệt tứ chi không xác định ]
390 U55.141 Chứng nuy G83 Hội chứng liệt khác Chứng nuy [Hội chứng liệt khác]
391 U55.142 Chứng kính G83 Hội chứng liệt khác Chứng kính [Hội chứng liệt khác]
392 U55.151 Chứng nuy G61.0 Hội chứng Guillain-Barré Chứng nuy [Hội chứng Guillain-Barré]
393 U55.152 Chứng kính G61.0 Hội chứng Guillain-Barré Chứng kính [Hội chứng Guillain-Barré]
394 U55.161 Chứng nuy G56.1 Tổn thương dây thần kinh giữa Chứng nuy [Tổn thương dây thần kinh giữa]
395 U55.162 Chứng kính G56.1 Tổn thương dây thần kinh giữa Chứng kính [Tổn thương dây thần kinh giữa]
396 U55.171 Chứng nuy G56.2 Tổn thương dây thần kinh trụ Chứng nuy [Tổn thương dây thần kinh trụ]
397 U55.172 Chứng kính G56.2 Tổn thương dây thần kinh trụ Chứng kính [Tổn thương dây thần kinh trụ]
398 U55.181 Chứng nuy G56.3 Tổn thương dây thần kinh quay Chứng nuy [Tổn thương dây thần kinh quay]
399 U55.182 Chứng kính G56.3 Tổn thương dây thần kinh quay Chứng kính [Tổn thương dây thần kinh quay]
400 U55.191 Chứng nuy G57 Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới Chứng nuy [Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới]
401 U55.192 Chứng kính G57 Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới Chứng kính [Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới]
402 U55.201 Chứng nuy G24 Loạn trương lực cơ Chứng nuy [Loạn trương lực cơ]
403 U55.202 Chứng kính G24 Loạn trương lực cơ Chứng kính [Loạn trương lực cơ]
404 U55.211 Chứng tý G 53.0 Đau dây thần kinh sau zona Chứng tý [Đau dây thần kinh sau zona]
405 U55.221 Chứng tý G54 Bệnh rễ và đám rối thần kinh Chứng tý [Bệnh rễ và đám rối thần kinh]
406 U55.231 Chứng tý G 54.2 Bệnh rễ thần kinh cổ, không phân loại nơi khác Chứng tý [Bệnh rễ thần kinh cổ, không phân loại nơi khác]
407 U55.241 Chứng tý G 54.3 Bệnh rễ thần kinh ngực, không phân loại nơi khác Chứng tý [Bệnh rễ thần kinh ngực, không phân loại nơi khác]
408 U55.251 Chứng tý G 54.4 Bệnh rễ thần kinh thắt lưng - cùng, không phân loại nơi khác Chứng tý [Bệnh rễ thần kinh thắt lưng - cùng, không phân loại nơi khác]
409 U55.261 Chứng tý G 54.5 Teo cơ đau thần kinh Chứng tý [Teo cơ đau thần kinh]
410 U55.271 Chứng tý G 54.6 Hội chứng chi ma có đau Chứng tý [Hội chứng chi ma có đau]
411 U55.281 Chứng tý G 54.7 Hội chứng chi ma không đau Chứng tý [Hội chứng chi ma không đau]
412 U55.291 Chứng tý G 54.8 Bệnh rễ và đám rối thần kinh khác Chứng tý [Bệnh rễ và đám rối thần kinh khác]
413 U55.301 Chứng tý G 54.9 Bệnh rễ và đám rối thần kinh, không đặc hiệu Chứng tý [Bệnh rễ và đám rối thần kinh, không đặc hiệu]
414 U55.311 Chứng tý G55 Chèn ép rễ thẩn và đám rối Chứng tý [Chèn ép rễ thẩn và đám rối]
415 U55.321 Chứng tý G55.1 Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh đĩa đệm cột sống Chứng tý [Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh đĩa đệm cột sống]
416 U55.331 Chứng tý G55.2 Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong thoái hóa đốt sống Chứng tý [Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong thoái hóa đốt sống]
417 U55.341 Chứng tý G55.8 Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác phân loại ở nơi khác Chứng tý [Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác phân loại ở nơi khác]
418 U55.351 Chứng tý G 57.3 Tổn thương dây thần kinh khoeo ngoài Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khoeo ngoài]
419 U55.361 Chứng tý G 57.4 Tổn thương dây thần kinh khoeo trong Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khoeo trong]
420 U55.371 Chứng tý G 57.5 Hội chứng ống cổ chân Chứng tý [Hội chứng ống cổ chân]
421 U55.381 Chứng tý G 57.6 Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân]
422 U55.391 Chứng tý G 57.8 Bệnh đơn dây thần kinh khác ở chi dưới Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh khác ở chi dưới]
423 U55.401 Chứng tý G 57.9 Bệnh đơn dây thần kinh khác ở chi dưới không xác định Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh khác ở chi dưới không xác định]
424 U55.411 Chứng tý G 58.7 Viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ Chứng tý [Viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ]
425 U55.421 Chứng tý G 58.8 Bệnh đơn dây thần kinh xác định khác Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh xác định khác]
426 U55.431 Chứng tý G 58.0 Bệnh đơn dây thần kinh không xác định khác Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh không xác định khác]
427 U55.441 Chứng tý G61 Viêm đa dây thần kinh Chứng tý [Viêm đa dây thần kinh]
428 U55.451 Chứng tý G62 Bệnh đa dây thần kinh khác Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh khác]
429 U55.461 Chứng G52 Bệnh các dây thần kinh sọ khác Chứng [Bệnh các dây thần kinh sọ khác]
430 U55.462 Nhĩ lung G52 Bệnh các dây thần kinh sọ khác Nhĩ lung [Bệnh các dây thần kinh sọ khác]
431 U55.463 Thanh manh G52 Bệnh các dây thần kinh sọ khác Thanh manh [Bệnh các dây thần kinh sọ khác]
432 U55.471 Đầu thống G43 Nhức nửa đầu Migrain Đầu thống [Nhức nửa đầu Migrain]
433 U55.481 Đầu thống G44 Hội chứng nhức đầu khác Đầu thống [Hội chứng nhức đầu khác]
434 U55.491 Đầu thống G45 Cơn thiếu máu não thoáng qua và các hội chứng liên quan Đầu thống [Cơn thiếu máu não thoáng qua và các hội chứng liên quan]
435 U55.492 Huyễn vựng G45 Cơn thiếu máu não thoáng qua và các hội chứng liên quan Huyễn vựng [Cơn thiếu máu não thoáng qua và các hội chứng liên quan]
436 U55.501 Diện thống G50 Đau dây thần kinh tam thoa (V) Diện thống [Đau dây thần kinh tam thoa (V)]
437 U55.502 Thiên diện thống G50 Đau dây thần kinh tam thoa (V) Thiên diện thống [Đau dây thần kinh tam thoa (V)]
438 U55.511 Giản chứng G40 Động kinh Giản chứng [Động kinh]
439 U55.512 Kinh giản G40 Động kinh Kinh giản [Động kinh]
440 U55.521 Giản chứng G41 Trạng thái động kinh Giản chứng [Trạng thái động kinh]
441 U55.522 Kinh giản G41 Trạng thái động kinh Kinh giản [Trạng thái động kinh]
442 U55.531 Hiếp thống G 58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn Hiếp thống [Bệnh dây thần kinh liên sườn]
443 U55.541 Hiếp thống G58 Đau thần kinh liên sườn Hiếp thống [Đau thần kinh liên sườn]
444 U55.542 Chứng tý G58 Đau thần kinh liên sườn Chứng tý [Đau thần kinh liên sườn]
445 U55.551 Huyễn vựng G46 Hội chứng mạch não trong các bệnh mạch não Huyễn vựng [Hội chứng mạch não trong các bệnh mạch não]
446 U55.552 Đầu thống G46 Hội chứng mạch não trong các bệnh mạch não Đầu thống [Hội chứng mạch não trong các bệnh mạch não]
447 U55.561 Khẩu nhãn oa tà G51 Bệnh dây thần kinh mặt (VII) Khẩu nhãn oa tà [Bệnh dây thần kinh mặt (VII)]
448 U55.571 Khẩu nhãn oa tà G51.0 Liệt Bell (liệt mặt) Khẩu nhãn oa tà [Liệt Bell (liệt mặt)]
449 U55.581 Kiên thống G 54.0 Bệnh đám rối thần kinh cánh tay Kiên thống [Bệnh đám rối thần kinh cánh tay]
450 U55.582 Chứng tý G 54.0 Bệnh đám rối thần kinh cánh tay Chứng tý [Bệnh đám rối thần kinh cánh tay]
451 U55.591 Kiện vong G30 Bệnh Alzheimer Kiện vong [Bệnh Alzheimer]
452 U55.592 Hỷ vong G30 Bệnh Alzheimer Hỷ vong [Bệnh Alzheimer]
453 U55.601 Ma mộc G64 Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi Ma mộc [Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi]
454 U55.602 Chứng tý G64 Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi Chứng tý [Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi]
455 U55.611 Ngũ trì G80 Bại não trẻ em Ngũ trì [Bại não trẻ em]
456 U55.612 Si ngốc G80 Bại não trẻ em Si ngốc [Bại não trẻ em]
457 U55.613 Sy chứng G80 Bại não trẻ em Sy chứng [Bại não trẻ em]
458 U55.621 Thất miên G47 Rối loạn giấc ngủ Thất miên [Rối loạn giấc ngủ]
459 U55.631 Tọa cốt phong G 57.2 Tổn thương dây thần kinh đùi Tọa cốt phong [Tổn thương dây thần kinh đùi]
460 U55.632 Chứng tý G 57.2 Tổn thương dây thần kinh đùi Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh đùi]
461 U55.641 Tọa cốt phong G 54.1 Bệnh đám rối thắt lưng-  cùng Tọa cốt phong [Bệnh đám rối thắt lưng-  cùng]
462 U55.642 Tọa điến phong G 54.1 Bệnh đám rối thắt lưng-  cùng Tọa điến phong [Bệnh đám rối thắt lưng-  cùng]
463 U55.643 Yêu cước thống G 54.1 Bệnh đám rối thắt lưng-  cùng Yêu cước thống [Bệnh đám rối thắt lưng-  cùng]
464 U55.651 Yêu cước thống G 57.0 Tổn thương dây thần kinh hông to Yêu cước thống [Tổn thương dây thần kinh hông to]
465 U55.661 Yêu thống G55.3 Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh vùng lưng Yêu thống [Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh vùng lưng]
466 U55.662 Yêu cước thống G55.3 Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh vùng lưng Yêu cước thống [Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh vùng lưng]
Chương VII. Bệnh về mắt và phần phụ - U56
467 U56.011 Châm nhãn H00 Chắp và lẹo Châm nhãn [Chắp và lẹo]
468 U56.012 Nhãn đơn H00 Chắp và lẹo Nhãn đơn [Chắp và lẹo]
469 U56.021 Châm nhãn H01 Viêm khác của mí mắt Châm nhãn [Viêm khác của mí mắt]
470 U56.022 Nhãn đơn H01 Viêm khác của mí mắt Nhãn đơn [Viêm khác của mí mắt]
471 U56.031 Châm nhãn H02 Bệnh khác của mí mắt Châm nhãn [Bệnh khác của mí mắt]
472 U56.032 Nhãn đơn H02 Bệnh khác của mí mắt Nhãn đơn [Bệnh khác của mí mắt]
473 U56.041 Thượng bào hạ thùy H 02.4 Sụp mi Thượng bào hạ thùy [Sụp mi]
474 U56.051 Thiên hành xích nhãn H10 Viêm kết mạc Thiên hành xích nhãn [Viêm kết mạc]
475 U56.052 Hỏa nhãn H10 Viêm kết mạc Hỏa nhãn [Viêm kết mạc]
476 U56.053 Hồng nhãn H10 Viêm kết mạc Hồng nhãn [Viêm kết mạc]
477 U56.054 Bạo phong khách nhiệt H10 Viêm kết mạc Bạo phong khách nhiệt [Viêm kết mạc]
478 U56.055 Phong nhiệt nhãn H10 Viêm kết mạc Phong nhiệt nhãn [Viêm kết mạc]
479 U56.061 Hỏa nhãn H 11.3 Xuất huyết kết mạc Hỏa nhãn [Xuất huyết kết mạc]
480 U56.071 Hỏa can H15 Bệnh của củng mạc Hỏa can [Bệnh của củng mạc]
481 U56.072 Luân chứng H15 Bệnh của củng mạc Luân chứng [Bệnh của củng mạc]
482 U56.081 Chứng ế H20 Viêm mống mắt thể mi Chứng ế [Viêm mống mắt thể mi]
483 U56.082 Phong luân chứng H20 Viêm mống mắt thể mi Phong luân chứng [Viêm mống mắt thể mi]
484 U56.091 Nội chướng H25 Đục thủy tinh thể người già Nội chướng [Đục thủy tinh thể người già]
485 U56.092 Thủy luân chứng H25 Đục thủy tinh thể người già Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể người già]
486 U56.101 Thiên đầu thống H40 Glôcôm Thiên đầu thống [Glôcôm]
487 U56.102 Nhãn thống H40 Glôcôm Nhãn thống [Glôcôm]
488 U56.111 Thiên đầu thống H42 Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác Thiên đầu thống [Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác]
489 U56.112 Nhãn thống H42 Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác Nhãn thống [Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác]
490 U56.121 Bạo manh H46 Viêm thần kinh thị Bạo manh [Viêm thần kinh thị]
491 U56.122 Thanh manh H46 Viêm thần kinh thị Thanh manh [Viêm thần kinh thị]
492 U56.131 Thanh manh H 53 Rối loạn thị giác Thanh manh [Rối loạn thị giác]
493 U56.141 Thanh manh H54 Giảm thị lực mù lòa (một mắt hoặc hai mắt) Thanh manh [Giảm thị lực mù lòa (một mắt hoặc hai mắt)]
Chương VIII. Bệnh của tai xương chũm - U57
494 U57.011 Huyễn vựng H81 Rối loạn chức nǎng tiền đình Huyễn vựng [Rối loạn chức nǎng tiền đình]
495 U57.021 Huyễn vựng H82 Hội chứng chóng mặt trong các bệnh phân loại nơi khác Huyễn vựng [Hội chứng chóng mặt trong các bệnh phân loại nơi khác]
496 U57.031 Nhĩ cam H61 Bệnh khác của tai ngoài Nhĩ cam [Bệnh khác của tai ngoài]
497 U57.041 Nhĩ cam H68 Viêm và tắc vòi Eustachi Nhĩ cam [Viêm và tắc vòi Eustachi]
498 U57.051 Nhĩ cam H69 Bệnh khác của vòi Eustachi Nhĩ cam [Bệnh khác của vòi Eustachi]
499 U57.061 Nhĩ cam H70 Viêm tai xương chũm và các bệnh liên quan Nhĩ cam [Viêm tai xương chũm và các bệnh liên quan]
500 U57.071 Nhĩ cam H71 Cholesteatoma tai giữa Nhĩ cam [Cholesteatoma tai giữa]
501 U57.081 Nhĩ cam H74 Bệnh khác của tai giữa và xương chũm Nhĩ cam [Bệnh khác của tai giữa và xương chũm]
502 U57.091 Nhĩ cam H92 Đau tai và chảy dịch ở tai Nhĩ cam [Đau tai và chảy dịch ở tai]
503 U57.101 Nhĩ cam H93 Bệnh lý khác của tai, không phân loại ở nơi khác Nhĩ cam [Bệnh lý khác của tai, không phân loại ở nơi khác]
504 U57.111 Nhĩ đinh H60 Viêm tai ngoài Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài]
505 U57.121 Nhĩ lung H90 Điếc dẫn truyền và điếc thần kinh giác quan Nhĩ lung [Điếc dẫn truyền và điếc thần kinh giác quan]
506 U57.131 Nhĩ minh H91 Nghe kém khác Nhĩ minh [Nghe kém khác]
507 U57.132 Nhược thính H91 Nghe kém khác Nhược thính [Nghe kém khác]
508 U57.141 Nhĩ nùng H65 Viêm tai giữa không nung mủ Nhĩ nùng [Viêm tai giữa không nung mủ]
509 U57.151 Nhĩ nùng H66 Viêm tai giữa nung mủ và không đặc hiệu Nhĩ nùng [Viêm tai giữa nung mủ và không đặc hiệu]
510 U57.161 Nhĩ nùng H67 Viêm tai giữa trong các bệnh phân loại nơi khác Nhĩ nùng [Viêm tai giữa trong các bệnh phân loại nơi khác]
Chương IX. Bệnh hệ tuần hoàn - U58
511 U58.011 Bán thân bất toại I 69.1 Di chứng xuất huyết nội sọ Bán thân bất toại [Di chứng xuất huyết nội sọ]
512 U58.012 Thất ngôn I 69.1 Di chứng xuất huyết nội sọ Thất ngôn [Di chứng xuất huyết nội sọ]
513 U58.021 Bán thân bất toại I 69.3 Di chứng nhồi máu não Bán thân bất toại [Di chứng nhồi máu não]
514 U58.022 Thất ngôn I 69.3 Di chứng nhồi máu não Thất ngôn [Di chứng nhồi máu não]
515 U58.031 Chân tâm thống I20 Cơn đau thắt ngực Chân tâm thống [Cơn đau thắt ngực]
516 U58.032 Quyết tâm thống I20 Cơn đau thắt ngực Quyết tâm thống [Cơn đau thắt ngực]
517 U58.041 Chân tâm thống I21 Nhồi máu cơ tim cấp Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim cấp]
518 U58.042 Quyết tâm thống I21 Nhồi máu cơ tim cấp Quyết tâm thống [Nhồi máu cơ tim cấp]
519 U58.051 Chân tâm thống I22 Nhồi máu cơ tim tiến triển Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển]
520 U58.052 Quyết tâm thống I22 Nhồi máu cơ tim tiến triển Quyết tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển]
521 U58.061 Chứng nuy I 69 Di chứng bệnh mạch máu não Chứng nuy [Di chứng bệnh mạch máu não]
522 U58.062 Chứng kính I 69 Di chứng bệnh mạch máu não Chứng kính [Di chứng bệnh mạch máu não]
523 U58.063 Ma mộc I 69 Di chứng bệnh mạch máu não Ma mộc [Di chứng bệnh mạch máu não]
524 U58.064 Thất ngôn I 69 Di chứng bệnh mạch máu não Thất ngôn [Di chứng bệnh mạch máu não]
525 U58.071 Chứng thoát I46 Ngừng tim Chứng thoát [Ngừng tim]
526 U58.081 Đàm thấp I70 Xơ vữa động mạch Đàm thấp [Xơ vữa động mạch]
527 U58.091 Huyễn vựng I10 Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) Huyễn vựng [Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)]
528 U58.101 Huyễn vựng I15 Tăng huyết áp thứ phát  Huyễn vựng [Tăng huyết áp thứ phát ]
529 U58.111 Huyễn vựng I95 Huyết áp thấp Huyễn vựng [Huyết áp thấp]
530 U58.121 Huyễn vựng I 67 Bệnh mạch máu não khác Huyễn vựng [Bệnh mạch máu não khác]
531 U58.122 Đầu thống I 67 Bệnh mạch máu não khác Đầu thống [Bệnh mạch máu não khác]
532 U58.131 Huyễn vựng I 67.0 Tách thành động mạch não, không vỡ Huyễn vựng [Tách thành động mạch não, không vỡ]
533 U58.132 Đầu thống I 67.0 Tách thành động mạch não, không vỡ Đầu thống [Tách thành động mạch não, không vỡ]
534 U58.141 Huyễn vựng I 67.1 Phình động mạch não, không vỡ Huyễn vựng [Phình động mạch não, không vỡ]
535 U58.142 Đầu thống I 67.1 Phình động mạch não, không vỡ Đầu thống [Phình động mạch não, không vỡ]
536 U58.151 Huyễn vựng I 67.2 Xơ vữa động mạch não Huyễn vựng [Xơ vữa động mạch não]
537 U58.152 Đầu thống I 67.2 Xơ vữa động mạch não Đầu thống [Xơ vữa động mạch não]
538 U58.161 Huyết tý I80 Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch Huyết tý [Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch]
539 U58.162 Mạch tý I80 Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch]
540 U58.171 Mạch tý I73 Bệnh mạch máu ngoại biên Mạch tý [Bệnh mạch máu ngoại biên]
541 U58.181 Mạch tý I73.0 Hội chứng Raynaund Mạch tý [Hội chứng Raynaund]
542 U58.191 Mạch tý I83.9 Dãn tĩnh mạch chi dưới không loét và viêm Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới không loét và viêm]
543 U58.201 Mạch tý I85 Dãn tĩnh mạch thực quản Mạch tý [Dãn tĩnh mạch thực quản]
544 U58.211 Mạch tý I86 Dãn tĩnh mạch vị trí khác Mạch tý [Dãn tĩnh mạch vị trí khác]
545 U58.221 Mạch tý I83 Dãn tĩnh mạch chi dưới Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới]
546 U58.222 Ma mộc I83 Dãn tĩnh mạch chi dưới Ma mộc [Dãn tĩnh mạch chi dưới]
547 U58.231 Mạch tý I83.0 Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét]
548 U58.232 Thoát thư I83.0 Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét Thoát thư [Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét]
549 U58.241 Mạch tý I83.1 Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm]
550 U58.242 Thoát thư I83.1 Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm Thoát thư [Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm]
551 U58.251 Mạch tý I83.2 Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm  Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm ]
552 U58.252 Thoát thư I83.2 Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm  Thoát thư [Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm ]
553 U58.261 Tâm quý I05.0 Hẹp van hai lá do thấp Tâm quý [Hẹp van hai lá do thấp]
554 U58.271 Tâm quý I05.1 Hở van hai lá do thấp Tâm quý [Hở van hai lá do thấp]
555 U58.281 Tâm quý I05.2 Hẹp hở van hai lá do thấp Tâm quý [Hẹp hở van hai lá do thấp]
556 U58.291 Tâm quý I05.8 Bệnh van hai lá khác Tâm quý [Bệnh van hai lá khác]
557 U58.301 Tâm quý I05.9 Bệnh van hai lá không xác định Tâm quý [Bệnh van hai lá không xác định]
558 U58.311 Tâm quý I06 Bệnh van động mạch chủ do thấp Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ do thấp]
559 U58.321 Tâm quý I06.0 Hẹp van động mạch chủ do thấp Tâm quý [Hẹp van động mạch chủ do thấp]
560 U58.331 Tâm quý I06.1 Hở van động mạch chủ do thấp Tâm quý [Hở van động mạch chủ do thấp]
561 U58.341 Tâm quý I06.2 Hẹp hở van động mạch chủ do thấp Tâm quý [Hẹp hở van động mạch chủ do thấp]
562 U58.351 Tâm quý I06.9 Bệnh van động mạch chủ do thấp không xác định Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ do thấp không xác định]
563 U58.361 Tâm quý I07 Bệnh van ba lá do thấp Tâm quý [Bệnh van ba lá do thấp]
564 U58.371 Tâm quý I07.0  Hẹp van ba lá Tâm quý [Hẹp van ba lá]
565 U58.381 Tâm quý I07.1 Hở van ba lá Tâm quý [Hở van ba lá]
566 U58.391 Tâm quý I07.2 Hẹp hở van ba lá Tâm quý [Hẹp hở van ba lá]
567 U58.401 Tâm quý I07.9 Bệnh lý van ba lá không xác định Tâm quý [Bệnh lý van ba lá không xác định]
568 U58.411 Tâm quý I11 Bệnh tim do tăng huyết áp Tâm quý [Bệnh tim do tăng huyết áp]
569 U58.421 Tâm quý I34 Bệnh van hai lá không do thấp Tâm quý [Bệnh van hai lá không do thấp]
570 U58.431 Tâm quý I35 Bệnh van động mạch chủ không do thấp Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ không do thấp]
571 U58.441 Tâm quý I36 Bệnh van ba lá không do thấp Tâm quý [Bệnh van ba lá không do thấp]
572 U58.451 Tâm quý I37 Bệnh van động mạch phổi Tâm quý [Bệnh van động mạch phổi]
573 U58.461 Tâm quý I44 Blốc nhĩ thất và nhánh trái Tâm quý [Blốc nhĩ thất và nhánh trái]
574 U58.471 Tâm quý I45 Rối loạn dẫn truyền khác Tâm quý [Rối loạn dẫn truyền khác]
575 U58.481 Tâm quý I 50.1 Suy thất trái Tâm quý [Suy thất trái]
576 U58.491 Tâm quý I 47.1 Nhịp nhanh trên thất Tâm quý [Nhịp nhanh trên thất]
577 U58.492 Chính xung I 47.1 Nhịp nhanh trên thất Chính xung [Nhịp nhanh trên thất]
578 U58.501 Tâm quý I 47.2 Nhịp nhanh thất Tâm quý [Nhịp nhanh thất]
579 U58.502 Chính xung I 47.2 Nhịp nhanh thất Chính xung [Nhịp nhanh thất]
580 U58.511 Tâm quý I48 Rung nhĩ và cuồng nhĩ Tâm quý [Rung nhĩ và cuồng nhĩ]
581 U58.512 Chính xung I48 Rung nhĩ và cuồng nhĩ Chính xung [Rung nhĩ và cuồng nhĩ]
582 U58.521 Tâm quý I49 Loạn nhịp tim khác Tâm quý [Loạn nhịp tim khác]
583 U58.522 Chính xung I49 Loạn nhịp tim khác Chính xung [Loạn nhịp tim khác]
584 U58.531 Tâm quý I50 Suy tim Tâm quý [Suy tim]
585 U58.532 Chính xung I50 Suy tim Chính xung [Suy tim]
586 U58.541 Tâm quý I40 Viêm cơ tim cấp Tâm quý [Viêm cơ tim cấp]
587 U58.542 Hung hiêp thống I40 Viêm cơ tim cấp Hung hiêp thống [Viêm cơ tim cấp]
588 U58.551 Tâm quý I42 Bệnh lý cơ tim Tâm quý [Bệnh lý cơ tim]
589 U58.552 Hung hiêp thống I42 Bệnh lý cơ tim Hung hiêp thống [Bệnh lý cơ tim]
590 U58.561 Tâm quý I05 Bệnh van hai lá do thấp Tâm quý [Bệnh van hai lá do thấp]
591 U58.562 Tâm thống I05 Bệnh van hai lá do thấp Tâm thống [Bệnh van hai lá do thấp]
592 U58.571 Tâm quý I24 Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác Tâm quý [Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác]
593 U58.572 Tâm thống I24 Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác Tâm thống [Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác]
594 U58.581 Tâm quý I 25 Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn Tâm quý [Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn]
595 U58.582 Tâm thống I 25 Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn Tâm thống [Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn]
596 U58.583 Hung hiếp thống I 25 Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn Hung hiếp thống [Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn]
597 U58.591 Tâm thống I 25.6 Thiếu máu cơ tim thầm lặng Tâm thống [Thiếu máu cơ tim thầm lặng]
598 U58.592 Tâm quý I 25.6 Thiếu máu cơ tim thầm lặng Tâm quý [Thiếu máu cơ tim thầm lặng]
599 U58.593 Hung hiếp thống I 25.6 Thiếu máu cơ tim thầm lặng Hung hiếp thống [Thiếu máu cơ tim thầm lặng]
600 U58.601 Tâm tý I 20.9 Cơn đau thắt ngực không xác định (hội chứng cơn đau thắt, đau ngực do thiếu máu cục bộ) Tâm tý [Cơn đau thắt ngực không xác định (hội chứng cơn đau thắt, đau ngực do thiếu máu cục bộ)]
601 U58.602 Tâm trướng I 20.9 Cơn đau thắt ngực không xác định (hội chứng cơn đau thắt, đau ngực do thiếu máu cục bộ) Tâm trướng [Cơn đau thắt ngực không xác định (hội chứng cơn đau thắt, đau ngực do thiếu máu cục bộ)]
602 U58.603 Hung hiếp thống I 20.9 Cơn đau thắt ngực không xác định (hội chứng cơn đau thắt, đau ngực do thiếu máu cục bộ) Hung hiếp thống [Cơn đau thắt ngực không xác định (hội chứng cơn đau thắt, đau ngực do thiếu máu cục bộ)]
603 U58.611 Thoát thư I 74 Thuyên tắc và huyết khối động mạch Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch]
604 U58.621 Thoát thư I 74.0 Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụng Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụng]
605 U58.631 Thoát thư I 74.1 Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ khác và không xác định Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ khác và không xác định]
606 U58.641 Thoát thư I 74.2 Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi trên Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi trên]
607 U58.651 Thoát thư I 74.3 Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi dưới Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi dưới]
608 U58.661 Thoát thư I 74.4 Thuyên tắc và huyết khối động mạchchi không xác định Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạchchi không xác định]
609 U58.671 Thoát thư I 74.5 Thuyên tắc và huyết khối động mạchchậu Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạchchậu]
610 U58.681 Thoát thư I 74.8 Thuyên tắc và huyết khối động mạchkhác Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạchkhác]
611 U58.691 Thoát thư I 74.9 Thuyên tắc và huyết khối động mạch, không xác định Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch, không xác định]
612 U58.701 Thoát thư I77.6 Viêm động mạch không xác định Thoát thư [Viêm động mạch không xác định]
613 U58.711 Trúng phong tạng phủ I60 Xuất huyết dưới màng nhện Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết dưới màng nhện]
614 U58.712 Trúng phong kinh lạc I60 Xuất huyết dưới màng nhện Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện]
615 U58.721 Trúng phong tạng phủ I61 Xuất huyết trong não Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết trong não]
616 U58.722 Trúng phong kinh lạc I61 Xuất huyết trong não Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết trong não]
617 U58.731 Trúng phong tạng phủ I62 Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác]
618 U58.732 Trúng phong kinh lạc I62 Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác]
619 U58.741 Trúng phong tạng phủ I63 Nhồi máu não Trúng phong tạng phủ [Nhồi máu não]
620 U58.742 Trúng phong kinh lạc I63 Nhồi máu não Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não]
621 U58.751 Trúng phong tạng phủ I64 Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu Trúng phong tạng phủ [Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu]
622 U58.752 Trúng phong kinh lạc I64 Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu Trúng phong kinh lạc [Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu]
Chương X. Bệnh hệ hô hấp U59
623 U59.011 Phế suyễn J80 Hội chứng suy hô hấp ở người lớn Phế suyễn [Hội chứng suy hô hấp ở người lớn]
624 U59.021 Cảm mạo J10 Cúm do virus cúm được định danh Cảm mạo [Cúm do virus cúm được định danh]
625 U59.022 Thương phong cảm mạo J10 Cúm do virus cúm được định danh Thương phong cảm mạo [Cúm do virus cúm được định danh]
626 U59.023 Thời hành cảm mạo J10 Cúm do virus cúm được định danh Thời hành cảm mạo [Cúm do virus cúm được định danh]
627 U59.024 Dịch lệ thời hành cảm mạo J10 Cúm do virus cúm được định danh Dịch lệ thời hành cảm mạo [Cúm do virus cúm được định danh]
628 U59.031 Cảm mạo J11 Cúm virus không được định danh Cảm mạo [Cúm virus không được định danh]
629 U59.032 Thương phong cảm mạo J11 Cúm virus không được định danh Thương phong cảm mạo [Cúm virus không được định danh]
630 U59.033 Thời hành cảm mạo J11 Cúm virus không được định danh Thời hành cảm mạo [Cúm virus không được định danh]
631 U59.034 Dịch lệ thời hành cảm mạo J11 Cúm virus không được định danh Dịch lệ thời hành cảm mạo [Cúm virus không được định danh]
632 U59.041 Cảm mạo J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí và vị trí không xác định Cảm mạo [Nhiễm trùng hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí và vị trí không xác định]
633 U59.042 Thương phong J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí và vị trí không xác định Thương phong [Nhiễm trùng hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí và vị trí không xác định]
634 U59.043 Thương hàn J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí và vị trí không xác định Thương hàn [Nhiễm trùng hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí và vị trí không xác định]
635 U59.044 Thời hành cảm mạo J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí và vị trí không xác định Thời hành cảm mạo [Nhiễm trùng hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí và vị trí không xác định]
636 U59.045 Dịch lệ thời hành cảm mạo J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí và vị trí không xác định Dịch lệ thời hành cảm mạo [Nhiễm trùng hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí và vị trí không xác định]
637 U59.051 Háo suyễn J45 Hen Háo suyễn [Hen]
638 U59.052 Háo chứng J45 Hen Háo chứng [Hen]
639 U59.061 Háo suyễn J46 Cơn hen ác tính Háo suyễn [Cơn hen ác tính]
640 U59.062 Háo chứng J46 Cơn hen ác tính Háo chứng [Cơn hen ác tính]
641 U59.071 Hầu âm J04 Viêm thanh quản và khí quản cấp  Hầu âm [Viêm thanh quản và khí quản cấp ]
642 U59.072 Bạo âm J04 Viêm thanh quản và khí quản cấp  Bạo âm [Viêm thanh quản và khí quản cấp ]
643 U59.081 Hầu âm J05 Viêm thanh quản tắc nghẽn (tắc nghẽn thanh quản) và nắp thanh môn cấp tính Hầu âm [Viêm thanh quản tắc nghẽn (tắc nghẽn thanh quản) và nắp thanh môn cấp tính]
644 U59.082 Bạo âm J05 Viêm thanh quản tắc nghẽn (tắc nghẽn thanh quản) và nắp thanh môn cấp tính Bạo âm [Viêm thanh quản tắc nghẽn (tắc nghẽn thanh quản) và nắp thanh môn cấp tính]
645 U59.091 Hầu chứng J02 Viêm họng cấp Hầu chứng [Viêm họng cấp]
646 U59.101 Hầu chứng J31.2 Viêm họng mạn tính Hầu chứng [Viêm họng mạn tính]
647 U59.111 Hầu nga J03 Viêm amyđan cấp Hầu nga [Viêm amyđan cấp]
648 U59.121 Hầu nga J35.0 Viêm Amyđan mạn tính Hầu nga [Viêm Amyđan mạn tính]
649 U59.131 Hầu thống J00 Viêm mũi họng cấp (cảm thường) Hầu thống [Viêm mũi họng cấp (cảm thường)]
650 U59.141 Hầu tý J31 Viêm mũi, viêm mũi họng và viêm họng mạn Hầu tý [Viêm mũi, viêm mũi họng và viêm họng mạn]
651 U59.142 Hầu thống J31 Viêm mũi, viêm mũi họng và viêm họng mạn Hầu thống [Viêm mũi, viêm mũi họng và viêm họng mạn]
652 U59.151 Hầu tý J 31.0 Viêm mũi mạn tính Hầu tý [Viêm mũi mạn tính]
653 U59.152 Hầu thống J 31.0 Viêm mũi mạn tính Hầu thống [Viêm mũi mạn tính]
654 U59.161 Hầu tý J 31.1 Viêm mũi họng mạn tính Hầu tý [Viêm mũi họng mạn tính]
655 U59.162 Hầu thống J 31.1 Viêm mũi họng mạn tính Hầu thống [Viêm mũi họng mạn tính]
656 U59.171 Khái thấu J98 Bệnh hô hấp khác Khái thấu [Bệnh hô hấp khác]
657 U59.181 Khái thấu J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên Khái thấu [Các bệnh khác của đường hô hấp trên]
658 U59.182 Đàm ẩm J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên Đàm ẩm [Các bệnh khác của đường hô hấp trên]
659 U59.191 Khái thấu J40 Viêm phế quản không xác định cấp hoặc mạn tính Khái thấu [Viêm phế quản không xác định cấp hoặc mạn tính]
660 U59.192 Đàm ẩm J40 Viêm phế quản không xác định cấp hoặc mạn tính Đàm ẩm [Viêm phế quản không xác định cấp hoặc mạn tính]
661 U59.201 Khái thấu J41 Viêm phế quản mạn đơn thuần và viêm phế quản mạn nhầy mủ Khái thấu [Viêm phế quản mạn đơn thuần và viêm phế quản mạn nhầy mủ]
662 U59.202 Đàm ẩm J41 Viêm phế quản mạn đơn thuần và viêm phế quản mạn nhầy mủ Đàm ẩm [Viêm phế quản mạn đơn thuần và viêm phế quản mạn nhầy mủ]
663 U59.211 Khái thấu J42 Viêm phế quản mạn không phân loại Khái thấu [Viêm phế quản mạn không phân loại]
664 U59.212 Đàm ẩm J42 Viêm phế quản mạn không phân loại Đàm ẩm [Viêm phế quản mạn không phân loại]
665 U59.221 Khái thấu J43 Khí phế thũng Khái thấu [Khí phế thũng]
666 U59.222 Đàm ẩm J43 Khí phế thũng Đàm ẩm [Khí phế thũng]
667 U59.231 Khái thấu J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác Khái thấu [Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác]
668 U59.232 Đàm ẩm J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác Đàm ẩm [Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác]
669 U59.241 Khái thấu J64 Bệnh bụi phổi không xác định Khái thấu [Bệnh bụi phổi không xác định]
670 U59.242 Đàm ẩm J64 Bệnh bụi phổi không xác định Đàm ẩm [Bệnh bụi phổi không xác định]
671 U59.251 Phế chướng J47 Giãn phế quản Phế chướng [Giãn phế quản]
672 U59.261 Phế nhiệt chứng J12 Viêm phổi do virus, không phân loại nơi khác Phế nhiệt chứng [Viêm phổi do virus, không phân loại nơi khác]
673 U59.271 Phế nhiệt chứng J13 Viêm phổi do Streptococcus pneumoniae Phế nhiệt chứng [Viêm phổi do Streptococcus pneumoniae]
674 U59.281 Phế nhiệt chứng J14 Viêm phổi do Haemophilus influenzae Phế nhiệt chứng [Viêm phổi do Haemophilus influenzae]
675 U59.291 Phế nhiệt chứng J15 Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại nơi khác Phế nhiệt chứng [Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại nơi khác]
676 U59.301 Phế nhiệt chứng J16 Viêm phổi do vi sinh vật gây nhiễm khác, không phân loại nơi khác Phế nhiệt chứng [Viêm phổi do vi sinh vật gây nhiễm khác, không phân loại nơi khác]
677 U59.311 Phế nhiệt chứng J17 Viêm phổi trong các bệnh phân loại nơi khác Phế nhiệt chứng [Viêm phổi trong các bệnh phân loại nơi khác]
678 U59.321 Phế nhiệt chứng J18 Viêm phổi, không xác định vi sinh vật Phế nhiệt chứng [Viêm phổi, không xác định vi sinh vật]
679 U59.331 Phế nhiệt chứng J20 Viêm phế quản cấp Phế nhiệt chứng [Viêm phế quản cấp]
680 U59.341 Phế nhiệt chứng J21 Viêm tiểu phế quản cấp Phế nhiệt chứng [Viêm tiểu phế quản cấp]
681 U59.351 Phế nhiệt chứng J22 Nhiễm trùng đường hô hấp dưới cấp không xác định Phế nhiệt chứng [Nhiễm trùng đường hô hấp dưới cấp không xác định]
682 U59.361 Phế suyễn J81 Phù phổi Phế suyễn [Phù phổi]
683 U59.371 Phế suyễn J90 Tràn dịch màng phổi, không phân loại nơi khác Phế suyễn [Tràn dịch màng phổi, không phân loại nơi khác]
684 U59.381 Phế suyễn J93 Tràn khí màng phổi Phế suyễn [Tràn khí màng phổi]
685 U59.391 Thât âm J38 Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác Thât âm [Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác]
686 U59.392 Thất khướu J38 Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác Thất khướu [Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác]
687 U59.401 Tỵ cửu J30 Viêm mũi do vận mạch và dị ứng Tỵ cửu [Viêm mũi do vận mạch và dị ứng]
688 U59.402 Tỵ khứu J30 Viêm mũi do vận mạch và dị ứng Tỵ khứu [Viêm mũi do vận mạch và dị ứng]
689 U59.411 Tỵ uyên J34 Bệnh khác của mũi và xoang mũi Tỵ uyên [Bệnh khác của mũi và xoang mũi]
690 U59.421 Tỵ uyên J01 Viêm xoang cấp Tỵ uyên [Viêm xoang cấp]
691 U59.422 Tỵ lậu J01 Viêm xoang cấp Tỵ lậu [Viêm xoang cấp]
692 U59.431 Tỵ uyên J32 Viêm xoang mạn tính Tỵ uyên [Viêm xoang mạn tính]
693 U59.432 Tỵ lậu J32 Viêm xoang mạn tính Tỵ lậu [Viêm xoang mạn tính]
694 U59.441 Tỵ uyên J33 Políp mũi Tỵ uyên [Políp mũi]
695 U59.442 Tỵ lậu J33 Polip mũi Tỵ lậu [Polip mũi]
Chương XI. Bệnh tiêu hóa - U60
696 U60.011 Chứng bĩ K 30 Khó tiêu chức năng Chứng bĩ [Khó tiêu chức năng]
697 U60.012 Chứng mãn K 30 Khó tiêu chức năng Chứng mãn [Khó tiêu chức năng]
698 U60.021 Chứng đàm K76.0 Gan (biến đổi) nhiễm mỡ, không phân loại nơi khác                        Chứng đàm [Gan (biến đổi) nhiễm mỡ, không phân loại nơi khác                       ]
699 U60.031 Đởm nhiệt K81 Viêm túi mật Đởm nhiệt [Viêm túi mật]
700 U60.032 Hiếp thống K81 Viêm túi mật Hiếp thống [Viêm túi mật]
701 U60.041 Đởm thạch K80 Sỏi mật Đởm thạch [Sỏi mật]
702 U60.042 Kết hung K80 Sỏi mật Kết hung [Sỏi mật]
703 U60.051 Hiếp thống K74 Gan xơ hóa và xơ gan Hiếp thống [Gan xơ hóa và xơ gan]
704 U60.052 Cổ trướng K74 Gan xơ hóa và xơ gan Cổ trướng [Gan xơ hóa và xơ gan]
705 U60.053 Tích tụ K74 Gan xơ hóa và xơ gan Tích tụ [Gan xơ hóa và xơ gan]
706 U60.061 Hoàng đản K71 Bệnh gan do độc chất Hoàng đản [Bệnh gan do độc chất]
707 U60.071 Hoàng đản K72 Suy gan, không phân loại nơi khác Hoàng đản [Suy gan, không phân loại nơi khác]
708 U60.081 Hoàng đản K73 Viêm gan mạn, không phân loại nơi khác Hoàng đản [Viêm gan mạn, không phân loại nơi khác]
709 U60.082 Hiếp thống K73 Viêm gan mạn, không phân loại nơi khác Hiếp thống [Viêm gan mạn, không phân loại nơi khác]
710 U60.091 Hoàng đản K 75 Bệnh viêm gan khác Hoàng đản [Bệnh viêm gan khác]
711 U60.092 Hiếp thống K 75 Bệnh viêm gan khác Hiếp thống [Bệnh viêm gan khác]
712 U60.101 Hoàng đản K70 Bệnh gan do rượu Hoàng đản [Bệnh gan do rượu]
713 U60.102 Hiếp thống K70 Bệnh gan do rượu Hiếp thống [Bệnh gan do rượu]
714 U60.103 Tích tụ K70 Bệnh gan do rượu Tích tụ [Bệnh gan do rượu]
715 U60.111 Huyết chứng K 62.5 Xuất huyết trực tràng và ống hậu môn Huyết chứng [Xuất huyết trực tràng và ống hậu môn]
716 U60.112 Tiện huyết K 62.5 Xuất huyết trực tràng và ống hậu môn Tiện huyết [Xuất huyết trực tràng và ống hậu môn]
717 U60.121 Khẩu cam K12 Viêm miệng và các tổn thương liên quan Khẩu cam [Viêm miệng và các tổn thương liên quan]
718 U60.122 Phong nhiệt nha cam K12 Viêm miệng và các tổn thương liên quan Phong nhiệt nha cam [Viêm miệng và các tổn thương liên quan]
719 U60.131 Nha cam K02 Sâu rǎng Nha cam [Sâu rǎng]
720 U60.132 Xỉ khú K02 Sâu rǎng Xỉ khú [Sâu rǎng]
721 U60.141 Nha tuyên K04 Bệnh tuỷ và mô quanh chân rǎng Nha tuyên [Bệnh tuỷ và mô quanh chân rǎng]
722 U60.151 Phúc thống K59 Rối loạn chức năng khác của ruột Phúc thống [Rối loạn chức năng khác của ruột]
723 U60.161 Phúc thống K65 Viêm phúc mạc  Phúc thống [Viêm phúc mạc ]
724 U60.171 Phúc thống K92 Bệnh khác của hệ tiêu hoá Phúc thống [Bệnh khác của hệ tiêu hoá]
725 U60.181 Phúc thống K85 Viêm tuỵ cấp  Phúc thống [Viêm tuỵ cấp ]
726 U60.182 Kết thống K85 Viêm tuỵ cấp  Kết thống [Viêm tuỵ cấp ]
727 U60.183 Hiếp thống K85 Viêm tuỵ cấp  Hiếp thống [Viêm tuỵ cấp ]
728 U60.191 Phúc thống K51 Viêm loét đại tràng chảy máu Phúc thống [Viêm loét đại tràng chảy máu]
729 U60.192 Tiện huyết K51 Viêm loét đại tràng chảy máu Tiện huyết [Viêm loét đại tràng chảy máu]
730 U60.201 Phúc thống K52 Viêm đại tràng  Phúc thống [Viêm đại tràng ]
731 U60.202 Tiết tả K52 Viêm đại tràng  Tiết tả [Viêm đại tràng ]
732 U60.203 Cửu tiết K52 Viêm đại tràng  Cửu tiết [Viêm đại tràng ]
733 U60.211 Thấp nhiệt giang môn K 60.1 Nứt kẽ hậu môn mạn Thấp nhiệt giang môn [Nứt kẽ hậu môn mạn]
734 U60.221 Thấp nhiệt giang môn K 60.2 Nứt kẽ hậu môn không đặc hiệu Thấp nhiệt giang môn [Nứt kẽ hậu môn không đặc hiệu]
735 U60.231 Thấp nhiệt giang môn K 60.3 Rò hậu môn Thấp nhiệt giang môn [Rò hậu môn]
736 U60.241 Thấp nhiệt giang môn K 60.4 Rò trực tràng Thấp nhiệt giang môn [Rò trực tràng]
737 U60.251 Thấp nhiệt giang môn K 62.6 Loét trực tràng và ống hậu môn Thấp nhiệt giang môn [Loét trực tràng và ống hậu môn]
738 U60.261 Thấp nhiệt giang môn K 62.7 Viêm trực tràng do tia xạ Thấp nhiệt giang môn [Viêm trực tràng do tia xạ]
739 U60.271 Thấp nhiệt giang môn K 62.8 Viêm đặc hiệu khác của hậu môn và trực tràng Thấp nhiệt giang môn [Viêm đặc hiệu khác của hậu môn và trực tràng]
740 U60.281 Thấp nhiệt giang môn K 62.9 Bệnh hậu môn và trực tràng, không đặc hiệu Thấp nhiệt giang môn [Bệnh hậu môn và trực tràng, không đặc hiệu]
741 U60.291 Thổ huyết K92.0 Nôn ra máu Thổ huyết [Nôn ra máu]
742 U60.301 Thổ huyết K 92.2 Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu Thổ huyết [Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu]
743 U60.302 Tiện huyết K 92.2 Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu Tiện huyết [Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu]
744 U60.303 Huyết chứng K 92.2 Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu Huyết chứng [Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu]
745 U60.311 Thoát giang K40 Thoát vị bẹn Thoát giang [Thoát vị bẹn]
746 U60.321 Thoát giang K45 Thoát vị bụng khác Thoát giang [Thoát vị bụng khác]
747 U60.331 Thoát giang K46 Thoát vị bụng không đặc hiệu Thoát giang [Thoát vị bụng không đặc hiệu]
748 U60.341 Thoát giang K 62.2 Sa hậu môn Thoát giang [Sa hậu môn]
749 U60.351 Thoát giang K 62.3 Sa trực tràng Thoát giang [Sa trực tràng]
750 U60.361 Tiện bí K 59.0 Táo bón Tiện bí [Táo bón]
751 U60.371 Tiện huyết K 92.1 Ỉa phân đen Tiện huyết [Ỉa phân đen]
752 U60.381 Tiết tả K 59.1 Tiêu chảy rối loạn chức năng Tiết tả [Tiêu chảy rối loạn chức năng]
753 U60.391 Tiết tả K58 Hội chứng ruột kích thích  Tiết tả [Hội chứng ruột kích thích ]
754 U60.392 Tiện bí K58 Hội chứng ruột kích thích  Tiện bí [Hội chứng ruột kích thích ]
755 U60.393 Phúc thống K58 Hội chứng ruột kích thích  Phúc thống [Hội chứng ruột kích thích ]
756 U60.401 Trĩ lậu K60 Khe nứt và lỗ dò vùng hậu môn và trực tràng Trĩ lậu [Khe nứt và lỗ dò vùng hậu môn và trực tràng]
757 U60.402 Giang lậu K60 Khe nứt và lỗ dò vùng hậu môn và trực tràng Giang lậu [Khe nứt và lỗ dò vùng hậu môn và trực tràng]
758 U60.403 Thấp nhiệt giang môn K60 Khe nứt và lỗ dò vùng hậu môn và trực tràng Thấp nhiệt giang môn [Khe nứt và lỗ dò vùng hậu môn và trực tràng]
759 U60.411 Tức nhục K62 Bệnh khác của hậu môn và trực tràng (polyp) Tức nhục [Bệnh khác của hậu môn và trực tràng (polyp)]
760 U60.421 Tức nhục K 62.0 Polip hậu môn Tức nhục [Polip hậu môn]
761 U60.431 Tức nhục K 62.1 Polip trực tràng Tức nhục [Polip trực tràng]
762 U60.441 Vị nghịch K21 Bệnh trào ngược dạ dày-thực quản Vị nghịch [Bệnh trào ngược dạ dày-thực quản]
763 U60.442 Ác toan K21 Bệnh trào ngược dạ dày-thực quản Ác toan [Bệnh trào ngược dạ dày-thực quản]
764 U60.443 Vị phản K21 Bệnh trào ngược dạ dày-thực quản Vị phản [Bệnh trào ngược dạ dày-thực quản]
765 U60.451 Vị quản thống K25 Loét dạ dày Vị quản thống [Loét dạ dày]
766 U60.461 Vị quản thống K26 Loét tá tràng Vị quản thống [Loét tá tràng]
767 U60.471 Vị quản thống K29 Viêm dạ dày và tá tràng Vị quản thống [Viêm dạ dày và tá tràng]
768 U60.481 Vị quản thống K31 Bệnh khác của dạ dày và tá tràng Vị quản thống [Bệnh khác của dạ dày và tá tràng]
769 U60.491 Xỉ ngân K05 Viêm nướu và bệnh nha chu Xỉ ngân [Viêm nướu và bệnh nha chu]
770 U60.501 Chít hẹp giang môn K 62.4 Hẹp trực tràng và ống hậu môn Chít hẹp giang môn [Hẹp trực tràng và ống hậu môn]
Chương XII. Bệnh của da và mô dưới da - U61
771 U61.011 Ẩn chẩn L50 Mày đay Ẩn chẩn [Mày đay]
772 U61.012 Phong chẩn L50 Mày đay Phong chẩn [Mày đay]
773 U61.013 Tầm ma chẩn L50 Mày đay Tầm ma chẩn [Mày đay]
774 U61.021 Bạch điến phong L80 Bạch biến Bạch điến phong [Bạch biến]
775 U61.031 Bạch sang L40 Vảy nến Bạch sang [Vảy nến]
776 U61.032 Ngân tiêu chứng L40 Vảy nến Ngân tiêu chứng [Vảy nến]
777 U61.033 Tùng bì tiễn L40 Vảy nến Tùng bì tiễn [Vảy nến]
778 U61.041 Bạch sang L41  Á vảy nến Bạch sang [ Á vảy nến]
779 U61.042 Ngân tiêu chứng L41  Á vảy nến Ngân tiêu chứng [ Á vảy nến]
780 U61.043 Tùng bì tiễn L41  Á vảy nến Tùng bì tiễn [ Á vảy nến]
781 U61.051 Ban chẩn L53 Các tình trạng hồng ban khác Ban chẩn [Các tình trạng hồng ban khác]
782 U61.061 Chứng sang L 30.3 Viêm da nhiễm trùng Chứng sang [Viêm da nhiễm trùng]
783 U61.071 Chứng sang L 30.4 Viêm kẽ Chứng sang [Viêm kẽ]
784 U61.081 Đinh sang L02 Áp xe da, nhọt, cụm nhọt Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt]
785 U61.082 Tiết đinh L02 Áp xe da, nhọt, cụm nhọt Tiết đinh [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt]
786 U61.091 Hồng hồ điệp sang L93 Luput ban đỏ  Hồng hồ điệp sang [Luput ban đỏ ]
787 U61.092 Hồng ban lang sang L93 Luput ban đỏ  Hồng ban lang sang [Luput ban đỏ ]
788 U61.101 Lạn nhục L89 Loét tỳ đè Lạn nhục [Loét tỳ đè]
789 U61.111 Lâu cô tiết L01 Chốc Lâu cô tiết [Chốc]
790 U61.112 Bạch thốc sang L01 Chốc Bạch thốc sang [Chốc]
791 U61.121 Mao phát hồng đường chẩn L42 Vảy phấn hồng Mao phát hồng đường chẩn [Vảy phấn hồng]
792 U61.131 Nga trưởng phong L 30.1 Tổ đỉa Nga trưởng phong [Tổ đỉa]
793 U61.132 Thấp cước khí L 30.1 Tổ đỉa Thấp cước khí [Tổ đỉa]
794 U61.141 Phấn thích L70 Trứng cá Phấn thích [Trứng cá]
795 U61.142 Diện sang L70 Trứng cá Diện sang [Trứng cá]
796 U61.143 Tòa sang L70 Trứng cá Tòa sang [Trứng cá]
797 U61.144 Khâu chẩn L70 Trứng cá Khâu chẩn [Trứng cá]
798 U61.151 Phong chẩn L29 Ngứa Phong chẩn [Ngứa]
799 U61.161 Phong chẩn L 30.2 Tự mẫn cảm da Phong chẩn [Tự mẫn cảm da]
800 U61.171 Thấp chẩn L08 Nhiễm khuẩn khu trú khác của da và tổ chức dưới da Thấp chẩn [Nhiễm khuẩn khu trú khác của da và tổ chức dưới da]
801 U61.181 Thấp chẩn L30 Các viêm da khác Thấp chẩn [Các viêm da khác]
802 U61.191 Thấp chẩn L20 Viêm da cơ địa dị ứng Thấp chẩn [Viêm da cơ địa dị ứng]
803 U61.192 Ban chẩn L20 Viêm da cơ địa dị ứng Ban chẩn [Viêm da cơ địa dị ứng]
804 U61.193 Phong chẩn L20 Viêm da cơ địa dị ứng Phong chẩn [Viêm da cơ địa dị ứng]
805 U61.194 Huyết phong sang L20 Viêm da cơ địa dị ứng Huyết phong sang [Viêm da cơ địa dị ứng]
806 U61.201 Thấp chẩn L23 Viêm da tiếp xúc dị ứng Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng]
807 U61.202 Ban chẩn L23 Viêm da tiếp xúc dị ứng Ban chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng]
808 U61.203 Phong chẩn L23 Viêm da tiếp xúc dị ứng Phong chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng]
809 U61.204 Huyết phong sang L23 Viêm da tiếp xúc dị ứng Huyết phong sang [Viêm da tiếp xúc dị ứng]
810 U61.211 Thấp chẩn L24 Viêm da tiếp xúc kích thích Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích thích]
811 U61.212 Ban chẩn L24 Viêm da tiếp xúc kích thích Ban chẩn [Viêm da tiếp xúc kích thích]
812 U61.213 Phong chẩn L24 Viêm da tiếp xúc kích thích Phong chẩn [Viêm da tiếp xúc kích thích]
813 U61.214 Huyết phong sang L24 Viêm da tiếp xúc kích thích Huyết phong sang [Viêm da tiếp xúc kích thích]
814 U61.221 Thấp chẩn L25 Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu]
815 U61.222 Ban chẩn L25 Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu Ban chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu]
816 U61.223 Phong chẩn L25 Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu Phong chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu]
817 U61.224 Huyết phong sang L25 Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu Huyết phong sang [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu]
818 U61.231 Thiên bào sang L10 Pemphigus Thiên bào sang [Pemphigus]
819 U61.241 Thoát phát L63 Rụng tóc từng mảng Thoát phát [Rụng tóc từng mảng]
820 U61.242 Ban thốc L63 Rụng tóc từng mảng Ban thốc [Rụng tóc từng mảng]
821 U61.243 Du phong L63 Rụng tóc từng mảng Du phong [Rụng tóc từng mảng]
822 U61.251 Thoát phát L64 Rụng tóc do nội tiết tố nam Thoát phát [Rụng tóc do nội tiết tố nam]
823 U61.252 Ban thốc L64 Rụng tóc do nội tiết tố nam Ban thốc [Rụng tóc do nội tiết tố nam]
824 U61.253 Du phong L64 Rụng tóc do nội tiết tố nam Du phong [Rụng tóc do nội tiết tố nam]
825 U61.261 Thoát phát L65 Rụng tóc không do sẹo khác Thoát phát [Rụng tóc không do sẹo khác]
826 U61.262 Ban thốc L65 Rụng tóc không do sẹo khác Ban thốc [Rụng tóc không do sẹo khác]
827 U61.263 Du phong L65 Rụng tóc không do sẹo khác Du phong [Rụng tóc không do sẹo khác]
828 U61.271 Thoát phát L66 Rụng tóc có sẹo Thoát phát [Rụng tóc có sẹo]
829 U61.272 Ban thốc L66 Rụng tóc có sẹo Ban thốc [Rụng tóc có sẹo]
830 U61.273 Du phong L66 Rụng tóc có sẹo Du phong [Rụng tóc có sẹo]
831 U61.281 Tửu tra tị L71 Trứng cá đỏ Tửu tra tị [Trứng cá đỏ]
832 U61.291 Xà bì tiễn L82 Dày sừng tiết bã Xà bì tiễn [Dày sừng tiết bã]
833 U61.292 Ngư lân tiễn L82 Dày sừng tiết bã Ngư lân tiễn [Dày sừng tiết bã]
Chương XIII. Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết - U62
834 U62.011 Bì tê thư bệnh M34 Xơ cứng toàn thể Bì tê thư bệnh [Xơ cứng toàn thể]
835 U62.021 Chứng tý M05 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính]
836 U62.031 Chứng tý M06 Viêm khớp dạng thấp khác Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp khác]
837 U62.041 Chứng tý M24 Các tổn thương đặc hiệu khác ở khớp Chứng tý [Các tổn thương đặc hiệu khác ở khớp]
838 U62.051 Chứng tý M45 Bệnh viêm cột sống cứng khớp  Chứng tý [Bệnh viêm cột sống cứng khớp ]
839 U62.061 Chứng tý M25 Bệnh khớp khác, không được phân loại ở nơi khác Chứng tý [Bệnh khớp khác, không được phân loại ở nơi khác]
840 U62.071 Chứng tý M25.5 Đau khớp Chứng tý [Đau khớp]
841 U62.081 Chứng tý M40 Gù và ưỡn cột sống Chứng tý [Gù và ưỡn cột sống]
842 U62.091 Chứng tý M 41 Vẹo cột sống Chứng tý [Vẹo cột sống]
843 U62.101 Chứng tý M45 Viêm cột sống dính khớp Chứng tý [Viêm cột sống dính khớp]
844 U62.111 Chứng tý M47 Hư cột sống (thoái hoá cột sống) Chứng tý [Hư cột sống (thoái hoá cột sống)]
845 U62.121 Chứng tý M48 Các bệnh khác của thân đốt sống Chứng tý [Các bệnh khác của thân đốt sống]
846 U62.131 Chứng tý M51 Các bệnh đĩa đệm gian đốt sống khác Chứng tý [Các bệnh đĩa đệm gian đốt sống khác]
847 U62.141 Chứng tý M13 Các viêm khớp khác Chứng tý [Các viêm khớp khác]
848 U62.142 Bế cốt tý M13 Các viêm khớp khác Bế cốt tý [Các viêm khớp khác]
849 U62.151 Chứng tý M15 Thoái hóa đa khớp Chứng tý [Thoái hóa đa khớp]
850 U62.152 Bế cốt tý M15 Thoái hóa đa khớp Bế cốt tý [Thoái hóa đa khớp]
851 U62.161 Chứng tý M16 Thoái hóa khớp háng Chứng tý [Thoái hóa khớp háng]
852 U62.162 Bế cốt tý M16 Thoái hóa khớp háng Bế cốt tý [Thoái hóa khớp háng]
853 U62.171 Chứng tý M19 Thoái hóa khớp khác Chứng tý [Thoái hóa khớp khác]
854 U62.172 Bế cốt tý M19 Thoái hóa khớp khác Bế cốt tý [Thoái hóa khớp khác]
855 U62.181 Chứng tý M75.0 Viêm bao hoạt dịch co thắt khớp vai Chứng tý [Viêm bao hoạt dịch co thắt khớp vai]
856 U62.182 Kiên thống M75.0 Viêm bao hoạt dịch co thắt khớp vai Kiên thống [Viêm bao hoạt dịch co thắt khớp vai]
857 U62.183 Bế cốt tý M75.0 Viêm bao hoạt dịch co thắt khớp vai Bế cốt tý [Viêm bao hoạt dịch co thắt khớp vai]
858 U62.191 Chứng tý M50 Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ Chứng tý [Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ]
859 U62.192 Lạc chẩm M50 Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ Lạc chẩm [Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ]
860 U62.201 Chứng tý M50.2 Các thoát vị đĩa đệm đốt sống cổ khác Chứng tý [Các thoát vị đĩa đệm đốt sống cổ khác]
861 U62.202 Lạc chẩm M50.2 Các thoát vị đĩa đệm đốt sống cổ khác Lạc chẩm [Các thoát vị đĩa đệm đốt sống cổ khác]
862 U62.211 Chứng tý M 24.2 Bệnh dây chằng Chứng tý [Bệnh dây chằng]
863 U62.212 Loan tý M 24.2 Bệnh dây chằng Loan tý [Bệnh dây chằng]
864 U62.221 Chứng tý M51.0 Bệnh đĩa đệm cột sống thắt lưng có tổn thương tủy sống (Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng) Chứng tý [Bệnh đĩa đệm cột sống thắt lưng có tổn thương tủy sống (Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng)]
865 U62.222 Yêu thống M51.0 Bệnh đĩa đệm cột sống thắt lưng có tổn thương tủy sống (Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng) Yêu thống [Bệnh đĩa đệm cột sống thắt lưng có tổn thương tủy sống (Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng)]
866 U62.223 Tọa cốt phong M51.0 Bệnh đĩa đệm cột sống thắt lưng có tổn thương tủy sống (Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng) Tọa cốt phong [Bệnh đĩa đệm cột sống thắt lưng có tổn thương tủy sống (Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng)]
867 U62.224 Chứng nuy M51.0 Bệnh đĩa đệm cột sống thắt lưng có tổn thương tủy sống (Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng) Chứng nuy [Bệnh đĩa đệm cột sống thắt lưng có tổn thương tủy sống (Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng)]
868 U62.231 Cốt chứng M43 Các biến dạng khác của cột sống Cốt chứng [Các biến dạng khác của cột sống]
869 U62.241 Cốt tý M22 Các bất thường của xương bánh chè Cốt tý [Các bất thường của xương bánh chè]
870 U62.251 Cốt tý M81 Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý Cốt tý [Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý]
871 U62.252 Cốt nuy M81 Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý Cốt nuy [Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý]
872 U62.261 Hạc tất phong M17 Thoái hóa khớp gối Hạc tất phong [Thoái hóa khớp gối]
873 U62.271 Hồng ban thảo sang M32 Lupút ban đỏ hệ thống Hồng ban thảo sang [Lupút ban đỏ hệ thống]
874 U62.272 Hồng hồ điệp sang M32 Lupút ban đỏ hệ thống Hồng hồ điệp sang [Lupút ban đỏ hệ thống]
875 U62.273 Hồng ban lang sang M32 Lupút ban đỏ hệ thống Hồng ban lang sang [Lupút ban đỏ hệ thống]
876 U62.281 Kiên thống M75 Tổn thương vai Kiên thống [Tổn thương vai]
877 U62.291 Kiên tý M53.1 Hội chứng tay - cổ Kiên tý [Hội chứng tay - cổ]
878 U62.292 Chứng tý M53.1 Hội chứng tay - cổ Chứng tý [Hội chứng tay - cổ]
879 U62.301 Lạc chẩm M 53.0 Hội chứng đầu cổ Lạc chẩm [Hội chứng đầu cổ]
880 U62.311 Lạc chẩm M 54.2 Đau vùng cổ gáy Lạc chẩm [Đau vùng cổ gáy]
881 U62.312 Kiên tý M 54.2 Đau vùng cổ gáy Kiên tý [Đau vùng cổ gáy]
882 U62.313 Chứng tý M 54.2 Đau vùng cổ gáy Chứng tý [Đau vùng cổ gáy]
883 U62.321 Loan tý M 24.5 Cứng khớp Loan tý [Cứng khớp]
884 U62.331 Loan tý M24.6 Dính khớp Loan tý [Dính khớp]
885 U62.341 Mạch tý M31 Bệnh mạch máu hoại tử khác Mạch tý [Bệnh mạch máu hoại tử khác]
886 U62.342 Thoát thư M31 Bệnh mạch máu hoại tử khác Thoát thư [Bệnh mạch máu hoại tử khác]
887 U62.351 Nhục tý M60 Viêm cơ Nhục tý [Viêm cơ]
888 U62.361 Sang thương M48.3 Chấn thương cột sống Sang thương [Chấn thương cột sống]
889 U62.362 Chứng tý M48.3 Chấn thương cột sống Chứng tý [Chấn thương cột sống]
890 U62.371 Thống phong M10 Gout Thống phong [Gout]
891 U62.381 Thủ cốt chứng M18 Thoái hóa khớp cổ– bàn ngón tay Thủ cốt chứng [Thoái hóa khớp cổ– bàn ngón tay]
892 U62.391 Tọa cốt phong M54.3 Đau thần kinh tọa Tọa cốt phong [Đau thần kinh tọa]
893 U62.392 Yêu cước thống M54.3 Đau thần kinh tọa Yêu cước thống [Đau thần kinh tọa]
894 U62.393 Tọa điến phong M54.3 Đau thần kinh tọa Tọa điến phong [Đau thần kinh tọa]
895 U62.401 Trật đả M 24.3 Trật và bán trật bệnh lý của khớp chưa được xếp loại  Trật đả [Trật và bán trật bệnh lý của khớp chưa được xếp loại ]
Chương XIV. Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu - U63
896 U63.011 Âm bộ chứng N75 Bệnh của tuyến Bartholin Âm bộ chứng [Bệnh của tuyến Bartholin]
897 U63.012 Âm thũng N75 Bệnh của tuyến Bartholin Âm thũng [Bệnh của tuyến Bartholin]
898 U63.013 Âm sang N75 Bệnh của tuyến Bartholin Âm sang [Bệnh của tuyến Bartholin]
899 U63.021 Âm dưỡng N77 Viêm và loét âm đạo, âm hộ trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác Âm dưỡng [Viêm và loét âm đạo, âm hộ trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác]
900 U63.031 Âm thoát N81 Sa sinh dục nữ Âm thoát [Sa sinh dục nữ]
901 U63.032 Âm đỉnh N81 Sa sinh dục nữ Âm đỉnh [Sa sinh dục nữ]
902 U63.033 Âm đới N81 Sa sinh dục nữ Âm đới [Sa sinh dục nữ]
903 U63.041 Âm thủy N03 Hội chứng viêm thận mạn Âm thủy [Hội chứng viêm thận mạn]
904 U63.051 Âm thủy N04 Hội chứng thận hư Âm thủy [Hội chứng thận hư]
905 U63.061 Băng lậu N93.9 Rong huyết Băng lậu [Rong huyết]
906 U63.071 Bàng quang thấp nhiệt N30 Viêm bàng quang Bàng quang thấp nhiệt [Viêm bàng quang]
907 U63.072 Nhiệt lâm N30 Viêm bàng quang Nhiệt lâm [Viêm bàng quang]
908 U63.073 Huyết lâm N30 Viêm bàng quang Huyết lâm [Viêm bàng quang]
909 U63.074 Lâm chứng N30 Viêm bàng quang Lâm chứng [Viêm bàng quang]
910 U63.081 Bế kinh N91 Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh Bế kinh [Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh]
911 U63.082 Trẫn huyết N91 Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh Trẫn huyết [Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh]
912 U63.091 Diên trường N92 Kinh nguyệt quá nhiều, hay xuất hiện và không đều Diên trường [Kinh nguyệt quá nhiều, hay xuất hiện và không đều]
913 U63.092 Kinh loạn N92 Kinh nguyệt quá nhiều, hay xuất hiện và không đều Kinh loạn [Kinh nguyệt quá nhiều, hay xuất hiện và không đều]
914 U63.093 Kinh nguyệt thất điều N92 Kinh nguyệt quá nhiều, hay xuất hiện và không đều Kinh nguyệt thất điều [Kinh nguyệt quá nhiều, hay xuất hiện và không đều]
915 U63.101 Đới hạ N71.0 Viêm tử cung cấp Đới hạ [Viêm tử cung cấp]
916 U63.102 Bạch đới N71.0 Viêm tử cung cấp Bạch đới [Viêm tử cung cấp]
917 U63.103 Thanh đới N71.0 Viêm tử cung cấp Thanh đới [Viêm tử cung cấp]
918 U63.104 Xích bạch đới N71.0 Viêm tử cung cấp Xích bạch đới [Viêm tử cung cấp]
919 U63.105 Xích đới N71.0 Viêm tử cung cấp Xích đới [Viêm tử cung cấp]
920 U63.106 Hoàng đới N71.0 Viêm tử cung cấp Hoàng đới [Viêm tử cung cấp]
921 U63.111 Đới hạ N71.1 Viêm tử cung mạn Đới hạ [Viêm tử cung mạn]
922 U63.112 Bạch đới N71.1 Viêm tử cung mạn Bạch đới [Viêm tử cung mạn]
923 U63.113 Thanh đới N71.1 Viêm tử cung mạn Thanh đới [Viêm tử cung mạn]
924 U63.114 Xích bạch đới N71.1 Viêm tử cung mạn Xích bạch đới [Viêm tử cung mạn]
925 U63.115 Xích đới N71.1 Viêm tử cung mạn Xích đới [Viêm tử cung mạn]
926 U63.116 Hoàng đới N71.1 Viêm tử cung mạn Hoàng đới [Viêm tử cung mạn]
927 U63.121 Đới hạ N76.0 Viêm âm đạo Đới hạ [Viêm âm đạo]
928 U63.122 Bạch đới N76.0 Viêm âm đạo Bạch đới [Viêm âm đạo]
929 U63.123 Thanh đới N76.0 Viêm âm đạo Thanh đới [Viêm âm đạo]
930 U63.124 Xích bạch đới N76.0 Viêm âm đạo Xích bạch đới [Viêm âm đạo]
931 U63.125 Xích đới N76.0 Viêm âm đạo Xích đới [Viêm âm đạo]
932 U63.126 Hoàng đới N76.0 Viêm âm đạo Hoàng đới [Viêm âm đạo]
933 U63.131 Dương cường bất đảo   Cường dương liên tục Dương cường bất đảo [Cường dương liên tục]
934 U63.141 Hoạt thai N96 Hay sảy thai Hoạt thai [Hay sảy thai]
935 U63.142 Sổ đọa thai N96 Hay sảy thai Sổ đọa thai [Hay sảy thai]
936 U63.151 Huyết lâm N02 Đái máu dai dẳng và tái phát Huyết lâm [Đái máu dai dẳng và tái phát]
937 U63.161 Khí hư N70 Viêm vòi và viêm buồng trứng Khí hư [Viêm vòi và viêm buồng trứng]
938 U63.162 Bạch đới N70 Viêm vòi và viêm buồng trứng Bạch đới [Viêm vòi và viêm buồng trứng]
939 U63.171 Khí hư N71 Viêm tử cung, trừ cổ tử cung Khí hư [Viêm tử cung, trừ cổ tử cung]
940 U63.172 Bạch đới N71 Viêm tử cung, trừ cổ tử cung Bạch đới [Viêm tử cung, trừ cổ tử cung]
941 U63.181 Khí hư N72 Viêm cổ tử cung Khí hư [Viêm cổ tử cung]
942 U63.182 Bạch đới N72 Viêm cổ tử cung Bạch đới [Viêm cổ tử cung]
943 U63.191 Kinh đoạn N95 Rối loạn mãn kinh và chu mãn kinh Kinh đoạn [Rối loạn mãn kinh và chu mãn kinh]
944 U63.201 Kinh trước kỳ N92.5 Kinh nguyệt không đều Kinh trước kỳ [Kinh nguyệt không đều]
945 U63.202 Kinh sau kỳ N92.5 Kinh nguyệt không đều Kinh sau kỳ [Kinh nguyệt không đều]
946 U63.203 Kinh không định kỳ N92.5 Kinh nguyệt không đều Kinh không định kỳ [Kinh nguyệt không đều]
947 U63.211 Lâm chứng N10 Viêm ống thận kẽ cấp Lâm chứng [Viêm ống thận kẽ cấp]
948 U63.212 Niệu huyết N10 Viêm ống thận kẽ cấp Niệu huyết [Viêm ống thận kẽ cấp]
949 U63.213 Yêu thống N10 Viêm ống thận kẽ cấp Yêu thống [Viêm ống thận kẽ cấp]
950 U63.214 Long bế N10 Viêm ống thận kẽ cấp Long bế [Viêm ống thận kẽ cấp]
951 U63.215 Quan cách N10 Viêm ống thận kẽ cấp Quan cách [Viêm ống thận kẽ cấp]
952 U63.221 Lâm chứng N11 Viêm kẽ ống thận mạn Lâm chứng [Viêm kẽ ống thận mạn]
953 U63.222 Long bế N11 Viêm kẽ ống thận mạn Long bế [Viêm kẽ ống thận mạn]
954 U63.223 Yêu thống N11 Viêm kẽ ống thận mạn Yêu thống [Viêm kẽ ống thận mạn]
955 U63.231 Lâm chứng N11.8 Viêm kẽ ống thận mạn khác Lâm chứng [Viêm kẽ ống thận mạn khác]
956 U63.232 Long bế N11.8 Viêm kẽ ống thận mạn khác Long bế [Viêm kẽ ống thận mạn khác]
957 U63.233 Yêu thống N11.8 Viêm kẽ ống thận mạn khác Yêu thống [Viêm kẽ ống thận mạn khác]
958 U63.241 Lâm chứng N12 Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hoặc mãn Lâm chứng [Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hoặc mãn]
959 U63.242 Long bế N12 Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hoặc mãn Long bế [Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hoặc mãn]
960 U63.243 Yêu thống N12 Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hoặc mãn Yêu thống [Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hoặc mãn]
961 U63.251 Lâm chứng N13 Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn Lâm chứng [Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn]
962 U63.252 Thạch lâm N13 Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn Thạch lâm [Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn]
963 U63.261 Lâm chứng N39.0 Nhiễm khuẩn tiết niệu không xác định vị trí Lâm chứng [Nhiễm khuẩn tiết niệu không xác định vị trí]
964 U63.271 Long bế N40 Tǎng sản tuyến tiền liệt Long bế [Tǎng sản tuyến tiền liệt]
965 U63.281 Long bế N47 Bao quy đầu rộng, hẹp nghẹt quy đầu Long bế [Bao quy đầu rộng, hẹp nghẹt quy đầu]
966 U63.291 Nam tử N46 Vô sinh nam Nam tử [Vô sinh nam]
967 U63.292 Vô tự N46 Vô sinh nam Vô tự [Vô sinh nam]
968 U63.293 Vô tử N46 Vô sinh nam Vô tử [Vô sinh nam]
969 U63.301 Nhiệt lâm N34 Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo Nhiệt lâm [Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo]
970 U63.302 Huyết lâm N34 Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo Huyết lâm [Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo]
971 U63.303 Lâm chứng N34 Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo Lâm chứng [Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo]
972 U63.311 Nhũ ung N60 Loạn sản vú lành tính Nhũ ung [Loạn sản vú lành tính]
973 U63.321 Nhũ ung N60.2 U xơ tuyến vú Nhũ ung [U xơ tuyến vú]
974 U63.331 Nhũ ung N61 Viêm vú Nhũ ung [Viêm vú]
975 U63.341 Nữ tử bất dựng N97 Vô sinh nữ Nữ tử bất dựng [Vô sinh nữ]
976 U63.342 Bất dựng N97 Vô sinh nữ Bất dựng [Vô sinh nữ]
977 U63.351 Sán khí N45 Viêm tinh hoàn và mào tinh hoàn Sán khí [Viêm tinh hoàn và mào tinh hoàn]
978 U63.352 Sa đì N45 Viêm tinh hoàn và mào tinh hoàn Sa đì [Viêm tinh hoàn và mào tinh hoàn]
979 U63.361 Thạch lâm N20 Sỏi thận và niệu quản Thạch lâm [Sỏi thận và niệu quản]
980 U63.362 Sa lâm N20 Sỏi thận và niệu quản Sa lâm [Sỏi thận và niệu quản]
981 U63.371 Thạch lâm N21 Sỏi đường tiết niệu dưới  Thạch lâm [Sỏi đường tiết niệu dưới ]
982 U63.372 Sa lâm N21 Sỏi đường tiết niệu dưới  Sa lâm [Sỏi đường tiết niệu dưới ]
983 U63.381 Thạch lâm N22 Sỏi đường tiết niệu trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác Thạch lâm [Sỏi đường tiết niệu trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác]
984 U63.382 Sa lâm N22 Sỏi đường tiết niệu trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác Sa lâm [Sỏi đường tiết niệu trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác]
985 U63.391 Thủy thũng N00 Hội chứng viêm cầu thận cấp Thủy thũng [Hội chứng viêm cầu thận cấp]
986 U63.392 Phong thủy N00 Hội chứng viêm cầu thận cấp Phong thủy [Hội chứng viêm cầu thận cấp]
987 U63.401 Thạch thủy N03 Hội chứng viêm thận mạn Thạch thủy [Hội chứng viêm thận mạn]
988 U63.402 Yêu thống N03 Hội chứng viêm thận mạn Yêu thống [Hội chứng viêm thận mạn]
989 U63.403 Niệu huyết N03 Hội chứng viêm thận mạn Niệu huyết [Hội chứng viêm thận mạn]
990 U63.411 Thiên trụ   Sưng đau tinh hoàn một bên Thiên trụ [Sưng đau tinh hoàn một bên]
991 U63.421 Thống kinh N94 Đau và tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt Thống kinh [Đau và tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt]
992 U63.431 Thống kinh N94.4 Đau kinh nguyên phát Thống kinh [Đau kinh nguyên phát]
993 U63.441 Thống kinh N94.5 Đau kinh thứ phát Thống kinh [Đau kinh thứ phát]
994 U63.451 Thống kinh N94.6 Đau kinh không xác định Thống kinh [Đau kinh không xác định]
995 U63.461 Thủy thũng N05 Hội chứng viêm thận không đặc hiệu Thủy thũng [Hội chứng viêm thận không đặc hiệu]
996 U63.471 Thủy thũng N39 Biến đổi khác của hệ tiết niệu Thủy thũng [Biến đổi khác của hệ tiết niệu]
997 U63.481 Thủy thũng N00 Hội chứng viêm cầu thận cấp Thủy thũng [Hội chứng viêm cầu thận cấp]
998 U63.482 Dương thủy N00 Hội chứng viêm cầu thận cấp Dương thủy [Hội chứng viêm cầu thận cấp]
999 U63.491 Thủy thũng N17 Suy thận cấp Thủy thũng [Suy thận cấp]
1000 U63.492 Long bế N17 Suy thận cấp Long bế [Suy thận cấp]
1001 U63.493 Niệu độc chứng N17 Suy thận cấp Niệu độc chứng [Suy thận cấp]
1002 U63.501 Thủy thũng N18 Suy thận mạn Thủy thũng [Suy thận mạn]
1003 U63.502 Long bế N18 Suy thận mạn Long bế [Suy thận mạn]
1004 U63.503 Niệu độc chứng N18 Suy thận mạn Niệu độc chứng [Suy thận mạn]
1005 U63.511 Thủy thũng N19 Suy thận không xác định Thủy thũng [Suy thận không xác định]
1006 U63.512 Long bế N19 Suy thận không xác định Long bế [Suy thận không xác định]
1007 U63.513 Niệu độc chứng N19 Suy thận không xác định Niệu độc chứng [Suy thận không xác định]
1008 U63.521 Tinh lạnh   Chất lượng tinh trùng kém Tinh lạnh [Chất lượng tinh trùng kém]
1009 U63.531 Tinh trọc N41 Viêm tuyến tiền liệt Tinh trọc [Viêm tuyến tiền liệt]
1010 U63.541 Tinh trọc N43 Tràn dịch màng tinh và sa tinh hoàn Tinh trọc [Tràn dịch màng tinh và sa tinh hoàn]
1011 U63.551 Trọc chứng N48.1 Viêm quy đầu - bao quy đầu Trọc chứng [Viêm quy đầu - bao quy đầu]
1012 U63.561 Yêu thống N23 Cơn đau quặn thận không xác định Yêu thống [Cơn đau quặn thận không xác định]
Chương XV. Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản - U64
1013 U64.011 Ác trở O21 Nôn quá mức trong lúc có thai Ác trở [Nôn quá mức trong lúc có thai]
1014 U64.021 Băng huyết O72 Chảy máu sau đẻ Băng huyết [Chảy máu sau đẻ]
1015 U64.031 Bào y bất hạ   Rau không bong, không sổ Bào y bất hạ [Rau không bong, không sổ]
1016 U64.041 Bế sản dịch   Bế sản dịch Bế sản dịch [Bế sản dịch]
1017 U64.051 Hoạt thai OO3 Sẩy thai tự nhiên Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên]
1018 U64.061 Khuyết nhũ O92.4 Thiếu sữa, ít sữa Khuyết nhũ [Thiếu sữa, ít sữa]
1019 U64.071 Nhũ trấp bất hạ O92.3 Không có sữa Nhũ trấp bất hạ [Không có sữa]
1020 U64.081 Nhũ trấp bất hạ O92 Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ Nhũ trấp bất hạ [Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ]
1021 U64.082 Nhũ trấp bất thông O92 Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ Nhũ trấp bất thông [Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ]
1022 U64.091 Thai động O20.0 Dọa sảy thai Thai động [Dọa sảy thai]
1023 U64.092 Thai lậu O20.0 Dọa sảy thai Thai lậu [Dọa sảy thai]
1024 U64.101 Tiểu sản O60 Đẻ non Tiểu sản [Đẻ non]
1025 U64.111 Tử giản O14 Tiền sản giật Tử giản [Tiền sản giật]
1026 U64.121 Tử giản O14.0 Tiền sản giật thể trung bình Tử giản [Tiền sản giật thể trung bình]
1027 U64.131 Tử giản O15 Sản giật Tử giản [Sản giật]
1028 U64.141 Tử huyền O13 Tǎng huyết áp thai nghén (do thai nghén gây ra)  Tử huyền [Tǎng huyết áp thai nghén (do thai nghén gây ra) ]
1029 U64.151 Tử lâm O23 Nhiễm khuẩn đường tiết dục - sinh dục trong khi có thai Tử lâm [Nhiễm khuẩn đường tiết dục - sinh dục trong khi có thai]
1030 U64.161 Tử thũng O12 Phù khi thai nghén Tử thũng [Phù khi thai nghén]
1031 U64.171 Tử tử phúc trung   Thai lưu Tử tử phúc trung [Thai lưu]
Chương XVII. Dị tật bẩm, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể - U65
1032 U65.011 Si ngốc Q90 Hội chứng Down Si ngốc [Hội chứng Down]
Chương XVIII. Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác - U66
1033 U66.011 Ách nghịch   Nấc Ách nghịch [Nấc]
1034 U66.021 Ẩu thổ R11 Buồn nôn và nôn Ẩu thổ [Buồn nôn và nôn]
1035 U66.022 Ổ tâm R11 Buồn nôn và nôn Ổ tâm [Buồn nôn và nôn]
1036 U66.031 Ban chẩn R21 Ban và phát ban không đặc hiệu khác Ban chẩn [Ban và phát ban không đặc hiệu khác]
1037 U66.041 Chứng hãn R61 Bệnh tiết nhiều mồ hôi Chứng hãn [Bệnh tiết nhiều mồ hôi]
1038 U66.051 Chứng hãn R 61.0 Tăng tiết mồ hôi khư trú Chứng hãn [Tăng tiết mồ hôi khư trú]
1039 U66.061 Chứng hãn R 61.1 Tăng tiết mồ hôi toàn thể Chứng hãn [Tăng tiết mồ hôi toàn thể]
1040 U66.071 Chứng hãn R 61.9 Tăng tiết mồ hôi không xác định Chứng hãn [Tăng tiết mồ hôi không xác định]
1041 U66.081 Chứng thoát R40 Buồn ngủ, sững sờ và hôn mê Chứng thoát [Buồn ngủ, sững sờ và hôn mê]
1042 U66.082 Chứng bế R40 Buồn ngủ, sững sờ và hôn mê Chứng bế [Buồn ngủ, sững sờ và hôn mê]
1043 U66.091 Cổ trướng R18 Cổ trướng Cổ trướng [Cổ trướng]
1044 U66.092 Thủy cổ R18 Cổ trướng Thủy cổ [Cổ trướng]
1045 U66.101 Đa niệu R35 Đa niệu Đa niệu [Đa niệu]
1046 U66.111 Đại tiện bất cẩm R15 Đại tiện mất tự chủ Đại tiện bất cẩm [Đại tiện mất tự chủ]
1047 U66.121 Đầu thống R51 Đau đầu Đầu thống [Đau đầu]
1048 U66.131 Di niệu R32 Tiểu tiện mất tự chủ không xác định Di niệu [Tiểu tiện mất tự chủ không xác định]
1049 U66.141 Ế cách R13 Khó nuốt Ế cách [Khó nuốt]
1050 U66.151 Hầu tý R07 Đau họng và ngực Hầu tý [Đau họng và ngực]
1051 U66.152 Hung tý R07 Đau họng và ngực Hung tý [Đau họng và ngực]
1052 U66.161 Hoàng đản R17 Vàng da không xác định Hoàng đản [Vàng da không xác định]
1053 U66.171 Hư lao R 53 Khó ở và mệt mỏi (không xác định khác) Hư lao [Khó ở và mệt mỏi (không xác định khác)]
1054 U66.181 Hư lao R 54 Suy yếu do tuổi già Hư lao [Suy yếu do tuổi già]
1055 U66.191 Hư lao R64 Suy mòn Hư lao [Suy mòn]
1056 U66.201 Huyễn vựng R42 Hoa mắt và chóng mặt Huyễn vựng [Hoa mắt và chóng mặt]
1057 U66.211 Huyết chứng R58 Chảy máu chưa được phân loại ở phần khác Huyết chứng [Chảy máu chưa được phân loại ở phần khác]
1058 U66.221 Huyết lâm R31 Đái máu không xác định Huyết lâm [Đái máu không xác định]
1059 U66.231 Khái thấu R05 Ho  Khái thấu [Ho ]
1060 U66.241 Lão suy R54 Suy nhược tuổi già Lão suy [Suy nhược tuổi già]
1061 U66.251 Loa lịch R59 Hạch bạch huyết sưng to Loa lịch [Hạch bạch huyết sưng to]
1062 U66.261 Ma mộc R20 Rối loạn cảm giác da Ma mộc [Rối loạn cảm giác da]
1063 U66.271 Ôn bệnh R50 Sốt không rõ nguyên nhân Ôn bệnh [Sốt không rõ nguyên nhân]
1064 U66.281 Phúc thống R10 Đau bụng và vùng chậu Phúc thống [Đau bụng và vùng chậu]
1065 U66.291 Tâm quý R00 Bất thường của nhịp tim Tâm quý [Bất thường của nhịp tim]
1066 U66.292 Chính xung R00 Bất thường của nhịp tim Chính xung [Bất thường của nhịp tim]
1067 U66.301 Tâm quý R01 Tiếng thổi ở tim và các tiếng tim khác Tâm quý [Tiếng thổi ở tim và các tiếng tim khác]
1068 U66.302 Chính xung R01 Tiếng thổi ở tim và các tiếng tim khác Chính xung [Tiếng thổi ở tim và các tiếng tim khác]
1069 U66.311 Thất ngôn R49.1 Mất tiếng Thất ngôn [Mất tiếng]
1070 U66.321 Thoát dương R55 Ngất và trụy mạch Thoát dương [Ngất và trụy mạch]
1071 U66.322 Nguyên khí tuyệt R55 Ngất và trụy mạch Nguyên khí tuyệt [Ngất và trụy mạch]
1072 U66.331 Thủy thũng R 60 Phù, chưa phân loại nơi khác Thủy thũng [Phù, chưa phân loại nơi khác]
1073 U66.341 Thủy thũng R 60.0 Phù khư trú Thủy thũng [Phù khư trú]
1074 U66.351 Thủy thũng R 60.1 Phù toàn thể Thủy thũng [Phù toàn thể]
1075 U66.361 Thủy thũng R 60.9 Phù không xác định Thủy thũng [Phù không xác định]
1076 U66.371 Tiện bí R33 Bí đái Tiện bí [Bí đái]
1077 U66.372 Lung bế R33 Bí đái Lung bế [Bí đái]
1078 U66.381 Vô niệu R34 Vô niệu và thiểu niệu Vô niệu [Vô niệu và thiểu niệu]
Chương XIX. Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài - U67
1079 U67.011 Chứng tý S49 Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên Chứng tý [Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên]
1080 U67.021 Chứng tý S54.7 Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay  Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay ]
1081 U67.031 Chứng tý S64.7 Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cố tay và bàn tay  Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cố tay và bàn tay ]
1082 U67.041 Chứng tý S74.7 Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm háng và đùi Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm háng và đùi]
1083 U67.051 Chứng tý S84.7 Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng chân Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng chân]
1084 U67.061 Chứng tý S94.7 Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cổ chân và bàn chân Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cổ chân và bàn chân]
1085 U67.071 Cốt chiết T 92.1 Di chứng gãy xương tay Cốt chiết [Di chứng gãy xương tay]
1086 U67.081 Nỉu thương S13 Sai khớp, bong gân, cǎng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ Nỉu thương [Sai khớp, bong gân, cǎng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ]
1087 U67.082 Thương cân S13 Sai khớp, bong gân, cǎng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ Thương cân [Sai khớp, bong gân, cǎng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ]
1088 U67.091 Nỉu thương S23 Sai khớp, bong gân, cǎng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực Nỉu thương [Sai khớp, bong gân, cǎng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực]
1089 U67.092 Thương cân S23 Sai khớp, bong gân, cǎng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực Thương cân [Sai khớp, bong gân, cǎng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực]
1090 U67.101 Nỉu thương S33 Sai khớp, bong gân, giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu  Nỉu thương [Sai khớp, bong gân, giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu ]
1091 U67.102 Thương cân S33 Sai khớp, bong gân, giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu  Thương cân [Sai khớp, bong gân, giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu ]
1092 U67.111 Nỉu thương S43 Sai khớp, bong gân, giãn khớp và dây chằng của vòng ngực Nỉu thương [Sai khớp, bong gân, giãn khớp và dây chằng của vòng ngực]
1093 U67.112 Thương cân S43 Sai khớp, bong gân, giãn khớp và dây chằng của vòng ngực Thương cân [Sai khớp, bong gân, giãn khớp và dây chằng của vòng ngực]
1094 U67.121 Nỉu thương S53 Sai khớp, bong gân, cǎng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay Nỉu thương [Sai khớp, bong gân, cǎng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay]
1095 U67.122 Thương cân S53 Sai khớp, bong gân, cǎng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay Thương cân [Sai khớp, bong gân, cǎng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay]
1096 U67.131 Nỉu thương S73 Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng khớp háng Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng khớp háng]
1097 U67.132 Thương cân S73 Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng khớp háng Thương cân [Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng khớp háng]
1098 U67.141 Nỉu thương S83 Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng khớp gố Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng khớp gố]
1099 U67.142 Thương cân S83 Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng khớp gố Thương cân [Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng khớp gố]
1100 U67.151 Nỉu thương S93 Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân]
1101 U67.152 Thương cân S93 Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân Thương cân [Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân]
1102 U67.161 Nuy chứng T 91.3 Di chứng tổn thương tủy sống Nuy chứng [Di chứng tổn thương tủy sống]
1103 U67.171 Nuy chứng S 34.3 Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa Nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa]
1104 U67.172 Chứng tý S 34.3 Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa]
1105 U67.181 Phong sang T 78.4 Dị ứng chưa xác định Phong sang [Dị ứng chưa xác định]
1106 U67.182 Phong chẩn T 78.4 Dị ứng chưa xác định Phong chẩn [Dị ứng chưa xác định]
1107 U67.191 Sang thương S46 Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên Sang thương [Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên]
1108 U67.201 Sang thương W 57 Bị côn trùng không có nọc và các loài tiếp xúc không có nọc độc cắn hay đốt Sang thương [Bị côn trùng không có nọc và các loài tiếp xúc không có nọc độc cắn hay đốt]
1109 U67.211 Sang thương W 59 Bị loài bò sát khác cắn hay kẹp (thằn lằn, rắn, không có nọc độc) Sang thương [Bị loài bò sát khác cắn hay kẹp (thằn lằn, rắn, không có nọc độc)]
1110 U67.221 Sang thương Từ S00
 – S98
Chấn thương các loại Sang thương [Chấn thương các loại]
1111 U67.222 Trật đả Từ S00
 – S98
Chấn thương các loại Trật đả [Chấn thương các loại]
1112 U67.231 Sang thương Y 85 Di chứng tai nạn giao thông Sang thương [Di chứng tai nạn giao thông]
1113 U67.232 Trật đả Y 85 Di chứng tai nạn giao thông Trật đả [Di chứng tai nạn giao thông]

Phòng KHTH

Nguồn tin:

  • THƯ VIỆN ẢNH
  • js slider